Giới Thiệu Chung Về TP. Hồ Chí Minh Sau Sáp Nhập 2025
Thành phố Hồ Chí Minh (tên gọi tắt: TP. HCM) là đô thị lớn nhất Việt Nam, được tái lập theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội. Thành phố mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập TP. Hồ Chí Minh cũ, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, tạo thành một siêu đô thị với diện tích 6.772,59 km² và dân số hơn 14 triệu người. Đây là bước đi chiến lược trong công cuộc tinh gọn bộ máy hành chính, tăng cường năng lực cạnh tranh và thúc đẩy phát triển kinh tế vùng Đông Nam Bộ.
Nguồn Gốc Hình Thành TP. Hồ Chí Minh Mới
Ngày 12/6/2025, Quốc hội ban hành Nghị quyết số 202/2025/QH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh, quyết định sáp nhập TP. Hồ Chí Minh, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu thành TP. Hồ Chí Minh mới. Tiếp đó, ngày 16/6/2025, Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã, tổ chức lại các phường, xã trực thuộc thành phố. Kết quả là TP. Hồ Chí Minh mới có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu Côn Đảo, giảm đáng kể so với tổng số trước khi sáp nhập của ba đơn vị cộng lại. Trung tâm hành chính của thành phố vẫn đặt tại khu vực trung tâm TP. Hồ Chí Minh cũ.
Thông Tin Tổng Quan
| Tên đầy đủ | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại đơn vị | Thành phố trực thuộc Trung ương |
| Sáp nhập từ | TP. Hồ Chí Minh + tỉnh Bình Dương + tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu |
| Nghị quyết cấp tỉnh | 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 |
| Nghị quyết cấp xã | 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 |
| Diện tích | 6.772,59 km² |
| Dân số | 14.002.598 người |
| Số đơn vị hành chính | 168 (113 phường + 54 xã + 1 đặc khu) |
| Biển số xe | 41, 50–59 (HCM cũ); 61 (Bình Dương cũ); 72 (BR-VT cũ) |
| Mã vùng điện thoại | 028 (HCM cũ); 0274 (Bình Dương cũ); 0254 (BR-VT cũ) |
Những Thay Đổi Hành Chính Quan Trọng
Trước khi sáp nhập, ba đơn vị cộng lại có tổng cộng hơn 400 đơn vị hành chính cấp xã. Sau khi hợp nhất theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15, số lượng giảm xuống còn 168 đơn vị — tương đương mức giảm hơn 58%. Đây là mức tái cơ cấu hành chính lớn nhất từ trước đến nay của Việt Nam tại một đô thị. Các đơn vị mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập từ 2–5 phường/xã cũ, bảo đảm tính liên kết địa lý, văn hóa và dân cư. Đặc khu Côn Đảo — đơn vị hành chính đặc biệt duy nhất của thành phố — được giữ nguyên tên và địa giới.
Danh Sách 168 Đơn Vị Hành Chính TP. Hồ Chí Minh Sau Sáp Nhập
Dưới đây là danh sách đầy đủ 168 phường, xã và đặc khu trực thuộc TP. Hồ Chí Minh, sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, kèm địa chỉ trụ sở UBND.
| STT | Tên đơn vị hành chính | Nơi đặt trụ sở |
|---|---|---|
| 1 | Đặc khu Côn Đảo | 28 đường Tôn Đức Thắng, Huyện Côn Đảo |
| 2 | Phường An Đông | 209 An Dương Vương, Quận 5, Phường An Đông |
| 3 | Phường An Hội Đông | 328 Thống Nhất, Quận Gò Vấp, Phường An Hội Đông |
| 4 | Phường An Hội Tây | 397 Phan Huy Ích, Quận Gò Vấp, Phường An Hội Tây |
| 5 | Phường An Khánh | 171/1 Lương Định Của, Quận 2, Phường An Khánh |
| 6 | Phường An Lạc | 521 Kinh Dương Vương, Quận Bình Tân, Phường An Lạc |
| 7 | Phường An Nhơn | 1C Nguyễn Văn Lượng, Quận Gò Vấp, Phường An Nhơn |
| 8 | Phường An Phú | ĐT743, khu phố 1A, TP Thuận An, Phường An Phú |
| 9 | Phường An Phú Đông | Đang cập nhật, Phường An Phú Đông |
| 10 | Xã An Long | Tổ 04, ấp Xóm Quạt, Huyện Phú Giáo, Xã An Long |
| 11 | Xã An Nhơn Tây | 1407 đường Tỉnh lộ 7, Huyện Củ Chi, Xã An Nhơn Tây |
| 12 | Xã An Thới Đông | Ấp An Hòa 1, Huyện Cần Giờ, Xã An Thới Đông |
| 13 | Xã Bà Điểm | Đang cập nhật, Xã Bà Điểm |
| 14 | Phường Bà Rịa | 137 đường 27/4, TP Bà Rịa, Phường Bà Rịa |
| 15 | Xã Bắc Tân Uyên | Khu phố 2, thị trấn Tân Thành, Huyện Bắc Tân Uyên, Xã Bắc Tân Uyên |
| 16 | Phường Bảy Hiền | 1129/20 Lạc Long Quân, Quận Tân Bình, Phường Bảy Hiền |
| 17 | Phường Bàn Cờ | 296-298 Nguyễn Thiện Thuật, Quận 3, Phường Bàn Cờ |
| 18 | Xã Bàu Bàng | Trung tâm hành chính Huyện Bàu Bàng, thị trấn Lai Uyên, Xã Bàu Bàng |
| 19 | Xã Bàu Lâm | Ấp 2 Đông, Huyện Xuyên Mộc, Xã Bàu Lâm |
| 20 | Phường Bến Cát | KP2, phường Mỹ Phước, TP Bến Cát, Phường Bến Cát |
| 21 | Phường Bến Thành | 92 Nguyễn Trãi, Quận 1, Phường Bến Thành |
| 22 | Xã Bình Châu | Quốc lộ 55, ấp Láng Găng, Huyện Xuyên Mộc, Xã Bình Châu |
| 23 | Xã Bình Chánh | 345 đường Trịnh Như Khuê, Huyện Bình Chánh, Xã Bình Chánh |
| 24 | Phường Bình Cơ | ĐT 747, khu phố 2, phường Hội Nghĩa, TP Tân Uyên, Phường Bình Cơ |
| 25 | Phường Bình Đông | 1094 Tạ Quang Bửu, Quận 8, Phường Bình Đông |
| 26 | Phường Bình Dương | 357 đường Võ Nguyên Giáp, TP Thủ Dầu Một, Phường Bình Dương |
| 27 | Xã Bình Giã | Tổ 2, ấp Vĩnh Bình, Huyện Châu Đức, Xã Bình Giã |
| 28 | Phường Bình Hòa | ĐT 743C, khu phố Bình Đức 1, TP Thuận An, Phường Bình Hòa |
| 29 | Xã Bình Hưng | A10/26A, đường số 10, Huyện Bình Chánh, Xã Bình Hưng |
| 30 | Phường Bình Hưng Hòa | 621 Tân Kỳ Tân Quý, Quận Bình Tân, Phường Bình Hưng Hòa |
| 31 | Xã Bình Khánh | Đường Rừng Sác, Huyện Cần Giờ, Xã Bình Khánh |
| 32 | Xã Bình Lợi | 1905 đường Trần Văn Giàu, Huyện Bình Chánh, Xã Bình Lợi |
| 33 | Phường Bình Lợi Trung | 355/5 Nơ Trang Long, Quận Bình Thạnh, Phường Bình Lợi Trung |
| 34 | Xã Bình Mỹ | 1627 ấp 1A, xã Hòa Phú, Huyện Củ Chi, Xã Bình Mỹ |
| 35 | Phường Bình Phú | 15 đường Chợ Lớn, Quận 6, Phường Bình Phú |
| 36 | Phường Bình Quới | 1 khu hành chính Thanh Đa, Quận Bình Thạnh, Phường Bình Quới |
| 37 | Phường Bình Tân | 43 đường số 16, Quận Bình Tân, Phường Bình Tân |
| 38 | Phường Bình Tây | 178/7R Hậu Giang, Quận 6, Phường Bình Tây |
| 39 | Phường Bình Thạnh | 6 Phan Đăng Lưu, Quận Bình Thạnh, Phường Bình Thạnh |
| 40 | Phường Bình Thới | 268-270 Bình Thới, Quận 11, Phường Bình Thới |
| 41 | Phường Bình Tiên | 107 đường Cao Văn Lầu, Quận 6, Phường Bình Tiên |
| 42 | Phường Bình Trị Đông | 162 Mã Lò, Quận Bình Tân, Phường Bình Trị Đông |
| 43 | Phường Bình Trưng | 8 đường Hồ Thị Nhung, Phường Bình Trưng Đông, Phường Bình Trưng |
| 44 | Phường Cát Lái | 45 Phan Bá Vành, Phường Thạnh Mỹ Lợi, Phường Cát Lái |
| 45 | Phường Cầu Kiệu | 18 Đoàn Thị Điểm, Quận Phú Nhuận, Phường Cầu Kiệu |
| 46 | Phường Cầu Ông Lãnh | 105 Trần Đình Xu, Quận 1, Phường Cầu Ông Lãnh |
| 47 | Phường Chánh Hiệp | 279 đường Hồ Văn Cống, TP Thủ Dầu Một, Phường Chánh Hiệp |
| 48 | Phường Chánh Hưng | 39 Dương Bạch Mai, Quận 8, Phường Chánh Hưng |
| 49 | Phường Chánh Phú Hòa | Đường ĐTT 741, khu phố 9, TP Bến Cát, Phường Chánh Phú Hòa |
| 50 | Xã Châu Đức | Ấp Liên Lộc, xã Xà Bang, Huyện Châu Đức, Xã Châu Đức |
| 51 | Xã Châu Pha | Xã Châu Pha, TP Phú Mỹ, Xã Châu Pha |
| 52 | Phường Chợ Lớn | 131 Triệu Quang Phục, Quận 5, Phường Chợ Lớn |
| 53 | Phường Chợ Quán | 462-464 An Dương Vương, Quận 5, Phường Chợ Quán |
| 54 | Xã Củ Chi | 314 đường Phan Văn Khải, ấp Đình B, Huyện Củ Chi, Xã Củ Chi |
| 55 | Xã Cần Giờ | 48 đường Lương Văn Nho, thị trấn Cần Thạnh, Xã Cần Giờ |
| 56 | Xã Dầu Tiếng | Đường Hùng Vương, KP4B, thị trấn Dầu Tiếng, Xã Dầu Tiếng |
| 57 | Phường Diên Hồng | 01A Thành Thái, Quận 10, Phường Diên Hồng |
| 58 | Phường Dĩ An | 10 Trung tâm hành chính, TP Dĩ An, Phường Dĩ An |
| 59 | Xã Đất Đỏ | KP Hiệp Hòa, TT Đất Đỏ, Huyện Long Đất, Xã Đất Đỏ |
| 60 | Phường Đông Hòa | 153 Quốc lộ 1K, TP Dĩ An, Phường Đông Hòa |
| 61 | Phường Đông Hưng Thuận | Đang cập nhật, Phường Đông Hưng Thuận |
| 62 | Xã Đông Thạnh | Đang cập nhật, Xã Đông Thạnh |
| 63 | Phường Đức Nhuận | 744 Nguyễn Kiệm, Quận Phú Nhuận, Phường Đức Nhuận |
| 64 | Phường Gia Định | 58 Hoàng Hoa Thám, Quận Bình Thạnh, Phường Gia Định |
| 65 | Phường Gò Vấp | 332 Quang Trung, Quận Gò Vấp, Phường Gò Vấp |
| 66 | Phường Hạnh Thông | 306 Nguyễn Văn Nghi, Quận Gò Vấp, Phường Hạnh Thông |
| 67 | Phường Hiệp Bình | 721 Quốc lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, Phường Hiệp Bình |
| 68 | Xã Hiệp Phước | 209 Nguyễn Văn Tạo, xã Long Thới, Huyện Nhà Bè, Xã Hiệp Phước |
| 69 | Phường Hòa Bình | 347 Lạc Long Quân, Quận 11, Phường Hòa Bình |
| 70 | Xã Hòa Hiệp | Huyện Xuyên Mộc, Xã Hòa Hiệp |
| 71 | Xã Hòa Hội | Xã Hòa Bình, Huyện Xuyên Mộc, Xã Hòa Hội |
| 72 | Phường Hòa Hưng | TT20 Tam Đảo, Quận 10, Phường Hòa Hưng |
| 73 | Phường Hòa Lợi | Khu phố An Hòa, Phường Hòa Lợi, TP Bến Cát, Phường Hòa Lợi |
| 74 | Xã Hóc Môn | Trụ sở Huyện Hóc Môn, Xã Hóc Môn |
| 75 | Xã Hồ Tràm | 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, Huyện Xuyên Mộc, Xã Hồ Tràm |
| 76 | Xã Hưng Long | 33 đường Hưng Long – Qui Đức, Huyện Bình Chánh, Xã Hưng Long |
| 77 | Phường Khánh Hội | 104 Bến Vân Đồn, Quận 4, Phường Khánh Hội |
| 78 | Xã Kim Long | Tổ 19, khu phố Hưng Long, thị trấn Kim Long, Huyện Châu Đức, Xã Kim Long |
| 79 | Phường Lái Thiêu | Khu phố chợ, Phường Lái Thiêu, TP Thuận An, Phường Lái Thiêu |
| 80 | Phường Linh Xuân | 1262 Kha Vạn Cân, khu phố 2, TP Thủ Đức, Phường Linh Xuân |
| 81 | Phường Long Bình | 325 đường Nguyễn Văn Tăng, TP Thủ Đức, Phường Long Bình |
| 82 | Xã Long Điền | 120 Dương Bạch Mai, Huyện Long Đất, Xã Long Điền |
| 83 | Xã Long Hải | Xã Phước Tỉnh, Huyện Long Đất, Xã Long Hải |
| 84 | Xã Long Hòa | Tổ 9, ấp Long Điền, xã Long Hòa, Huyện Dầu Tiếng, Xã Long Hòa |
| 85 | Phường Long Hương | Đường Trịnh Đình Thảo, khu phố Kim Sơn, TP Bà Rịa, Phường Long Hương |
| 86 | Phường Long Nguyên | Khu phố Kiến An, Phường An Điền, TP Bến Cát, Phường Long Nguyên |
| 87 | Phường Long Phước | 239 Khu phố Long Thuận, Phường Long Phước, TP Thủ Đức, Phường Long Phước |
| 88 | Xã Long Sơn | Thôn 1, TP Vũng Tàu, Xã Long Sơn |
| 89 | Phường Long Trường | 1314 đường Nguyễn Duy Trinh, TP Thủ Đức, Phường Long Trường |
| 90 | Phường Minh Phụng | 139B Thuận Kiều, Quận 11, Phường Minh Phụng |
| 91 | Xã Minh Thạnh | Tổ 3, ấp Hòa Cường, xã Minh Hòa, Huyện Dầu Tiếng, Xã Minh Thạnh |
| 92 | Xã Nghĩa Thành | Đường số 6, Huyện Châu Đức, Xã Nghĩa Thành |
| 93 | Xã Ngãi Giao | 70 Trần Hưng Đạo, thị trấn Ngãi Giao, Huyện Châu Đức, Xã Ngãi Giao |
| 94 | Xã Nhà Bè | 330 đường Nguyễn Bình, Huyện Nhà Bè, Xã Nhà Bè |
| 95 | Phường Nhiêu Lộc | 82 Bà Huyện Thanh Quan, Quận 3, Phường Nhiêu Lộc |
| 96 | Xã Nhuận Đức | 1A đường Bà Thiên Ấp Ngã 4, Huyện Củ Chi, Xã Nhuận Đức |
| 97 | Phường Phú An | 143 đường Nguyễn Đức Cảnh, TP Thủ Dầu Một, Phường Phú An |
| 98 | Phường Phú Định | 184 Lưu Hữu Phước, Quận 8, Phường Phú Định |
| 99 | Xã Phú Giáo | 02 đường Hùng Vương, thị trấn Phước Vĩnh, Huyện Phú Giáo, Xã Phú Giáo |
| 100 | Xã Phú Hòa Đông | 269 tỉnh lộ 8, ấp 2A, Huyện Củ Chi, Xã Phú Hòa Đông |
| 101 | Phường Phú Lâm | 241/3 đường Tân Hòa Đông, Quận 6, Phường Phú Lâm |
| 102 | Phường Phú Lợi | 438 đường Phú Lợi, TP Thủ Dầu Một, Phường Phú Lợi |
| 103 | Phường Phú Mỹ | Quốc lộ 51, TP Phú Mỹ, Phường Phú Mỹ |
| 104 | Phường Phú Nhuận | 159 Nguyễn Văn Trỗi, Quận Phú Nhuận, Phường Phú Nhuận |
| 105 | Phường Phú Thạnh | 275 Nguyễn Sơn, Quận Tân Phú, Phường Phú Thạnh |
| 106 | Phường Phú Thọ | 233-235 Lê Đại Hành, Quận 11, Phường Phú Thọ |
| 107 | Phường Phú Thọ Hòa | 146 Độc Lập, Quận Tân Phú, Phường Phú Thọ Hòa |
| 108 | Phường Phú Thuận | 1203 Huỳnh Tấn Phát, Quận 7, Phường Phú Thuận |
| 109 | Xã Phước Hải | Xã Phước Hội, Huyện Long Đất, Xã Phước Hải |
| 110 | Xã Phước Hòa | Tổ 3, ấp Trảng Sắn, xã Vĩnh Hòa, Huyện Phú Giáo, Xã Phước Hòa |
| 111 | Phường Phước Long | 183 đường Đỗ Xuân Hợp, TP Thủ Đức, Phường Phước Long |
| 112 | Phường Phước Thắng | 7A Nguyễn Gia Thiều, TP Vũng Tàu, Phường Phước Thắng |
| 113 | Xã Phước Thành | Tổ 4, ấp Sa Dụp, xã Phước Sang, Huyện Phú Giáo, Xã Phước Thành |
| 114 | Phường Rạch Dừa | 219/28 Lưu Chí Hiếu, TP Vũng Tàu, Phường Rạch Dừa |
| 115 | Phường Sài Gòn | 45-47 Lê Duẩn, Quận 1, Phường Sài Gòn |
| 116 | Phường Tam Bình | 707 Tỉnh lộ 43, TP Thủ Đức, Phường Tam Bình |
| 117 | Phường Tam Long | Xã Hòa Long, TP Bà Rịa, Phường Tam Long |
| 118 | Phường Tam Thắng | 603 Nguyễn An Ninh, TP Vũng Tàu, Phường Tam Thắng |
| 119 | Xã Tân An Hội | 77 Tỉnh lộ 8, thị trấn Củ Chi, Huyện Củ Chi, Xã Tân An Hội |
| 120 | Phường Tân Bình | 387A Trường Chinh, Quận Tân Bình, Phường Tân Bình |
| 121 | Phường Tân Định | 58B Nguyễn Đình Chiểu, Quận 1, Phường Tân Định |
| 122 | Phường Tân Đông Hiệp | 880 đường Nguyễn Thị Minh Khai, TP Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp |
| 123 | Phường Tân Hải | Phường Tân Hải, TP Phú Mỹ, Phường Tân Hải |
| 124 | Phường Tân Hiệp | Đường Nguyễn Khuyến, khu phố Tân Bình, TP Tân Uyên, Phường Tân Hiệp |
| 125 | Phường Tân Hòa | 356 Bắc Hải, Quận Tân Bình, Phường Tân Hòa |
| 126 | Phường Tân Hưng | 9 đường 2A, Quận 7, Phường Tân Hưng |
| 127 | Phường Tân Khánh | Đường Lý Tự Trọng, khu phố Khánh Hòa, TP Tân Uyên, Phường Tân Khánh |
| 128 | Phường Tân Mỹ | 7 Tân Phú, Quận 7, Phường Tân Mỹ |
| 129 | Xã Tân Nhựt | 79 đường Tân Túc, thị trấn Tân Túc, Huyện Bình Chánh, Xã Tân Nhựt |
| 130 | Phường Tân Phú | 70A Thoại Ngọc Hầu, Quận Tân Phú, Phường Tân Phú |
| 131 | Phường Tân Phước | Đường Độc Lập, khu phố Tân Lộc, TP Phú Mỹ, Phường Tân Phước |
| 132 | Phường Tân Sơn | 822 Trường Chinh, Quận Tân Bình, Phường Tân Sơn |
| 133 | Phường Tân Sơn Hòa | 291 Lê Văn Sỹ, Quận Tân Bình, Phường Tân Sơn Hòa |
| 134 | Phường Tân Sơn Nhất | 25/4-6 Hoàng Việt, Quận Tân Bình, Phường Tân Sơn Nhất |
| 135 | Phường Tân Sơn Nhì | 48 Tân Quý, Quận Tân Phú, Phường Tân Sơn Nhì |
| 136 | Phường Tân Tạo | 1409 Tỉnh lộ 10, Quận Bình Tân, Phường Tân Tạo |
| 137 | Phường Tân Thành | Phường Hắc Dịch, TP Phú Mỹ, Phường Tân Thành |
| 138 | Phường Tân Thuận | 342 Huỳnh Tấn Phát, Quận 7, Phường Tân Thuận |
| 139 | Phường Tân Thới Hiệp | Đang cập nhật, Phường Tân Thới Hiệp |
| 140 | Phường Tân Uyên | ĐT 747, khu phố 1, Phường Uyên Hưng, TP Tân Uyên, Phường Tân Uyên |
| 141 | Xã Tân Vĩnh Lộc | 2206 đường Trần Văn Giàu, Huyện Bình Chánh, Xã Tân Vĩnh Lộc |
| 142 | Phường Tăng Nhơn Phú | 29 Lê Văn Việt, TP Thủ Đức, Phường Tăng Nhơn Phú |
| 143 | Phường Tây Nam | Khu phố Lồ Ồ, Phường An Tây, TP Bến Cát, Phường Tây Nam |
| 144 | Phường Tây Thạnh | 200/12 Nguyễn Hữu Tiến, Quận Tân Phú, Phường Tây Thạnh |
| 145 | Xã Thái Mỹ | 712 đường Phan Văn Khải, ấp Phước Hưng, Huyện Củ Chi, Xã Thái Mỹ |
| 146 | Xã Thạnh An | Ấp Thạnh Bình, Huyện Cần Giờ, Xã Thạnh An |
| 147 | Phường Thạnh Mỹ Tây | 85/16 Phạm Viết Chánh, Quận Bình Thạnh, Phường Thạnh Mỹ Tây |
| 148 | Xã Thanh An | Tổ 1, ấp Cần Giăng, Huyện Dầu Tiếng, Xã Thanh An |
| 149 | Phường Thới An | Đang cập nhật, Phường Thới An |
| 150 | Phường Thới Hòa | Khu phố 3A, Phường Thới Hòa, TP Bến Cát, Phường Thới Hòa |
| 151 | Phường Thông Tây Hội | 175 Nguyễn Văn Khối, Quận Gò Vấp, Phường Thông Tây Hội |
| 152 | Phường Thuận An | 289 đường Hưng Định 31, TP Thuận An, Phường Thuận An |
| 153 | Phường Thuận Giao | 743 đường Thủ Khoa Huân, TP Thuận An, Phường Thuận Giao |
| 154 | Phường Thủ Dầu Một | 1 đường Quang Trung, TP Thủ Dầu Một, Phường Thủ Dầu Một |
| 155 | Phường Thủ Đức | 2 Nguyễn Công Trứ, TP Thủ Đức, Phường Thủ Đức |
| 156 | Xã Thường Tân | Ấp 4, xã Lạc An, Huyện Bắc Tân Uyên, Xã Thường Tân |
| 157 | Phường Trung Mỹ Tây | Đang cập nhật, Phường Trung Mỹ Tây |
| 158 | Xã Trừ Văn Thố | Ấp Ông Thanh, xã Cây Trường, Huyện Bàu Bàng, Xã Trừ Văn Thố |
| 159 | Phường Vĩnh Hội | 183 Tôn Thất Thuyết, Quận 4, Phường Vĩnh Hội |
| 160 | Xã Vĩnh Lộc | F7/16, đường Vĩnh Lộc, Huyện Bình Chánh, Xã Vĩnh Lộc |
| 161 | Phường Vĩnh Tân | ĐT 742, khu phố 4, TP Tân Uyên, Phường Vĩnh Tân |
| 162 | Phường Vũng Tàu | 87-89 Lý Thường Kiệt, TP Vũng Tàu, Phường Vũng Tàu |
| 163 | Phường Vườn Lài | 168 Hùng Vương, Quận 10, Phường Vườn Lài |
| 164 | Phường Xóm Chiếu | 18 Đoàn Như Hài, Quận 4, Phường Xóm Chiếu |
| 165 | Phường Xuân Hòa | 99-99A Trần Quốc Thảo, Quận 3, Phường Xuân Hòa |
| 166 | Xã Xuân Sơn | Tổ 10, thôn Xuân Tân, Huyện Châu Đức, Xã Xuân Sơn |
| 167 | Xã Xuân Thới Sơn | Đang cập nhật, Xã Xuân Thới Sơn |
| 168 | Xã Xuyên Mộc | Quốc lộ 55, ấp Trang Hoàng, xã Bông Trang, Huyện Xuyên Mộc, Xã Xuyên Mộc |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
TP. Hồ Chí Minh mới được thành lập từ khi nào?
TP. Hồ Chí Minh mới được thành lập theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội, trên cơ sở sáp nhập TP. Hồ Chí Minh cũ, tỉnh Bình Dương và tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
TP. Hồ Chí Minh mới có bao nhiêu phường, xã?
TP. Hồ Chí Minh có 168 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 113 phường, 54 xã và 1 đặc khu Côn Đảo, theo Nghị quyết 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025.
Diện tích và dân số TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập là bao nhiêu?
Diện tích TP. Hồ Chí Minh sau sáp nhập là 6.772,59 km², dân số 14.002.598 người, trở thành đô thị lớn nhất Việt Nam cả về diện tích lẫn dân số.
Biển số xe và mã vùng điện thoại của TP. Hồ Chí Minh là gì?
Biển số xe: 41, 50–59 (HCM cũ), 61 (Bình Dương cũ), 72 (BR-VT cũ). Mã vùng điện thoại: 028 (HCM cũ), 0274 (Bình Dương cũ), 0254 (BR-VT cũ). Các mã cũ vẫn được duy trì song song trong giai đoạn chuyển tiếp.
Đặc khu Côn Đảo thuộc TP. Hồ Chí Minh ở đâu?
Đặc khu Côn Đảo là đơn vị hành chính đặc biệt trực thuộc TP. Hồ Chí Minh, toạ lạc trên quần đảo Côn Sơn ngoài khơi biển Đông. Trụ sở đặt tại 28 đường Tôn Đức Thắng, Huyện Côn Đảo (cũ).
Trung tâm hành chính TP. Hồ Chí Minh đặt ở đâu?
Trung tâm hành chính TP. Hồ Chí Minh đặt tại khu vực trung tâm thành phố cũ (khu vực Quận 1), nơi tập trung các cơ quan đầu não của thành phố.
Nguồn Tham Khảo
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 của Quốc hội về sắp xếp đơn vị hành chính cấp tỉnh
- Nghị quyết số 1685/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 của UBTVQH về sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tại TP. Hồ Chí Minh
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ: chinhphu.vn
- Cổng thông tin điện tử Quốc hội: quochoi.vn
Kết Luận
Việc sáp nhập TP. Hồ Chí Minh, Bình Dương và Bà Rịa – Vũng Tàu tạo ra siêu đô thị lớn nhất Việt Nam với 168 đơn vị hành chính cấp xã. Sự kiện này đánh dấu bước ngoặt lịch sử trong tổ chức hành chính vùng Đông Nam Bộ, mở ra không gian phát triển kinh tế – xã hội rộng lớn hơn, tăng cường liên kết vùng và nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế của đô thị lớn nhất cả nước.
Cập nhật lần cuối: tháng 6/2025. Mọi thông tin hành chính có thể thay đổi theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền.