Tỉnh An Giang là đơn vị hành chính cấp tỉnh được thành lập trên cơ sở hợp nhất tỉnh An Giang cũ và tỉnh Kiên Giang theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội (hiệu lực từ 1/7/2025). Với việc hợp nhất, tỉnh An Giang mới trở thành một trong những tỉnh lớn nhất miền Tây Nam Bộ, có đường biên giới với Campuchia và bờ biển Vnh viịnh Thái Lan. Sau sắp xếp, tỉnh An Giang có tổng diện tích 9.888,91 km², dân số gần 4.952.238 người và 102 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, gồm 14 phường, 85 xã và 03 đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt.
Thông Tin Tổng Quan Tỉnh An Giang
| Tên đơn vị | Tỉnh An Giang |
| Sắp xếp từ | Tỉnh An Giang cũ + tỉnh Kiên Giang |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết 202/2025/QH15; NQ 1654/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 |
| Hiệu lực từ | 01/07/2025 |
| Diện tích | 9.888,91 km² |
| Dân số | Gần 4.952.238 người |
| Trung tâm hành chính | Thành phố Long Xuyên (tỉnh An Giang cũ) |
| Số đơn vị hành chính | 102 đơn vị (14 phường + 85 xã + 3 đơn vị đặc biệt) |
| Biển số xe | 67 (An Giang), 68 (Kiên Giang) |
| Mã vùng điện thoại | 0296 (An Giang), 0297 (Kiên Giang) |
Danh Sách Xã, Phường Tỉnh An Giang Sau Sắp Xếp 2025
Danh sách dưới đây gồm các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc tỉnh An Giang theo Nghị quyết 1654/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, hiệu lực từ 01/7/2025:
| STT | Tên đơn vị hành chính | Trụ sở UBND |
| 1 | Phường Bình Đức | Phường Bình Đức, tỉnh An Giang |
| 2 | Phường Châu Đốc | Phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
| 3 | Phường Long Xuyên | Phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
| 4 | Phường Mỹ Thới | Phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang |
| 5 | Phường Tân Châu | Phường Tân Châu, tỉnh An Giang |
| 6 | Phường Vĩnh Tế | Phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang |
| 7 | Xã An Biên | Xã An Biên, tỉnh An Giang |
| 8 | Xã An Châu | Xã An Châu, tỉnh An Giang |
| 9 | Xã An Minh | Xã An Minh, tỉnh An Giang |
| 10 | Xã An Phú | Xã An Phú, tỉnh An Giang |
| 11 | Xã Bình Hòa | Xã Bình Hòa, tỉnh An Giang |
| 12 | Xã Bình Mỹ | Xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang |
| 13 | Xã Bình Thạnh Đông | Xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang |
| 14 | Xã Châu Phong | Xã Châu Phong, tỉnh An Giang |
| 15 | Xã Châu Phú | Xã Châu Phú, tỉnh An Giang |
| 16 | Xã Chợ Mới | Xã Chợ Mới, tỉnh An Giang |
| 17 | Xã Chợ Vàm | Xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang |
| 18 | Xã Cù Lao Giêng | Xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang |
| 19 | Xã Định Hòa | Xã Định Hòa, tỉnh An Giang |
| 20 | Xã Định Mỹ | Xã Định Mỹ, tỉnh An Giang |
| 21 | Xã Đông Hòa | Xã Đông Hòa, tỉnh An Giang |
| 22 | Xã Đông Hưng | Xã Đông Hưng, tỉnh An Giang |
| 23 | Xã Đông Thái | Xã Đông Thái, tỉnh An Giang |
| 24 | Xã Giồng Riềng | Xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
| 25 | Xã Gò Quao | Xã Gò Quao, tỉnh An Giang |
| 26 | Xã Hòa Hưng | Xã Hòa Hưng, tỉnh An Giang |
| 27 | Xã Hòa Lạc | Xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang |
| 28 | Xã Hòa Thuận | Xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang |
| 29 | Xã Hội An | Xã Hội An, tỉnh An Giang |
| 30 | Xã Khánh Bình | Xã Khánh Bình, tỉnh An Giang |
| 31 | Xã Long Điền | Xã Long Điền, tỉnh An Giang |
| 32 | Xã Long Kiến | Xã Long Kiến, tỉnh An Giang |
| 33 | Xã Long Thạnh | Xã Long Thạnh, tỉnh An Giang |
| 34 | Xã Mỹ Đức | Xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang |
| 35 | Xã Ngọc Chúc | Xã Ngọc Chúc, tỉnh An Giang |
| 36 | Xã Nhơn Hội | Xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang |
| 37 | Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang |
| 38 | Xã Óc Eo | Xã Óc Eo, tỉnh An Giang |
| 39 | Xã Phú An | Xã Phú An, tỉnh An Giang |
| 40 | Xã Phú Hòa | Xã Phú Hòa, tỉnh An Giang |
| 41 | Xã Phú Tân | Xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
| 42 | Xã Tân An | Xã Tân An, tỉnh An Giang |
| 43 | Xã Tân Hiệp | Xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang |
| 44 | Xã Tân Hội | Xã Tân Hội, tỉnh An Giang |
| 45 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh, tỉnh An Giang |
| 46 | Xã Tây Phú | Xã Tây Phú, tỉnh An Giang |
| 47 | Xã Tây Yên | Xã Tây Yên, tỉnh An Giang |
| 48 | Xã Thạnh Hưng | Xã Thạnh Hưng, tỉnh An Giang |
| 49 | Xã Thạnh Mỹ Tây | Xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang |
| 50 | Xã Thoại Sơn | Xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
| 51 | Xã U Minh Thượng | Xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang |
| 52 | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh An, tỉnh An Giang |
| 53 | Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang |
| 54 | Xã Vĩnh Hanh | Xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang |
| 55 | Xã Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Hậu, tỉnh An Giang |
| 56 | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang |
| 57 | Xã Vĩnh Hòa Hưng | Xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang |
| 58 | Xã Vĩnh Phong | Xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang |
| 59 | Xã Vĩnh Thạnh Trung | Xã Vĩnh Thạnh Trung, tỉnh An Giang |
| 60 | Xã Vĩnh Thuận | Xã Vĩnh Thuận, tỉnh An Giang |
| 61 | Xã Vĩnh Trạch | Xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang |
| 62 | Xã Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang |
| 63 | Xã Vĩnh Xương | Xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang |
| 64 | Xã Vĩnh Xương | Xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang |