Tỉnh Vĩnh Long là đơn vị hành chính cấp tỉnh được thành lập trên cơ sở hợp nhất tỉnh Vĩnh Long cũ, tỉnh Bến Tre và tỉnh Trà Vinh theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội (hiệu lực từ 1/7/2025). Đây là sự kiện lịch sử trọng đại, kết hợp ba tỉnh đồng bằng sông Cửu Long vào một đơn vị hành chính thống nhất. Sau sắp xếp, tỉnh Vĩnh Long mới có tổng diện tích 6.296,20 km², dân số khoảng 4.257.581 người và 124 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, gồm 19 phường và 105 xã.
Thông Tin Tổng Quan Tỉnh Vĩnh Long
| Tên đơn vị | Tỉnh Vĩnh Long |
| Sắp xếp từ | Tỉnh Vĩnh Long cũ + tỉnh Bến Tre + tỉnh Trà Vinh |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết 202/2025/QH15; NQ 1687/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 |
| Hiệu lực từ | 01/07/2025 |
| Diện tích | 6.296,20 km² |
| Dân số | Khoảng 4.257.581 người |
| Trung tâm hành chính | Thành phố Vĩnh Long |
| Số đơn vị hành chính | 124 đơn vị (19 phường + 105 xã) |
| Biển số xe | 64 (Vĩnh Long), 71 (Bến Tre), 84 (Trà Vinh) |
| Mã vùng điện thoại | 0270 (Vĩnh Long), 0275 (Bến Tre), 0294 (Trà Vinh) |
Danh Sách 124 Xã, Phường Tỉnh Vĩnh Long Sau Sắp Xếp 2025
Danh sách dưới đây gồm các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc tỉnh Vĩnh Long theo Nghị quyết 1687/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, hiệu lực từ 01/7/2025:
| STT | Tên đơn vị hành chính | Trụ sở UBND |
| 1 | Phường 1 | Phường 1, tỉnh Vĩnh Long |
| 2 | Phường 2 | Phường 2, tỉnh Vĩnh Long |
| 3 | Phường 3 | Phường 3, tỉnh Vĩnh Long |
| 4 | Phường 4 | Phường 4, tỉnh Vĩnh Long |
| 5 | Phường 5 | Phường 5, tỉnh Vĩnh Long |
| 6 | Phường 8 | Phường 8, tỉnh Vĩnh Long |
| 7 | Phường 9 | Phường 9, tỉnh Vĩnh Long |
| 8 | Phường Cái Vồn | Phường Cái Vồn, tỉnh Vĩnh Long |
| 9 | Phường Đông Bình | Phường Đông Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 10 | Phường Đông Thuận | Phường Đông Thuận, tỉnh Vĩnh Long |
| 11 | Phường Tân Hòa | Phường Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 12 | Phường Tân Hội | Phường Tân Hội, tỉnh Vĩnh Long |
| 13 | Phường Tân Ngãi | Phường Tân Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
| 14 | Phường Thành Phước | Phường Thành Phước, tỉnh Vĩnh Long |
| 15 | Phường Thuận An | Phường Thuận An, tỉnh Vĩnh Long |
| 16 | Phường Trường An | Phường Trường An, tỉnh Vĩnh Long |
| 17 | Thị Trấn Bình Đại | Thị Trấn Bình Đại, tỉnh Vĩnh Long |
| 18 | Thị Trấn Giồng Trôm | Thị Trấn Giồng Trôm, tỉnh Vĩnh Long |
| 19 | Xã An Bình Tây | Xã An Bình Tây, tỉnh Vĩnh Long |
| 20 | Xã An Bình | Xã An Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 21 | Xã An Điền | Xã An Điền, tỉnh Vĩnh Long |
| 22 | Xã An Hiệp | Xã An Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
| 23 | Xã An Hòa Tây | Xã An Hòa Tây, tỉnh Vĩnh Long |
| 24 | Xã An Ngãi Trung | Xã An Ngãi Trung, tỉnh Vĩnh Long |
| 25 | Xã An Nhơn | Xã An Nhơn, tỉnh Vĩnh Long |
| 26 | Xã An Phú Trung | Xã An Phú Trung, tỉnh Vĩnh Long |
| 27 | Xã An Thạnh | Xã An Thạnh, tỉnh Vĩnh Long |
| 28 | Xã An Thủy | Xã An Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
| 29 | Xã Ba Tri | Xã Ba Tri, tỉnh Vĩnh Long |
| 30 | Xã Bảo Thạnh | Xã Bảo Thạnh, tỉnh Vĩnh Long |
| 31 | Xã Bảo Thuận | Xã Bảo Thuận, tỉnh Vĩnh Long |
| 32 | Xã Bình Hòa | Xã Bình Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 33 | Xã Bình Khánh | Xã Bình Khánh, tỉnh Vĩnh Long |
| 34 | Xã Bình Ninh | Xã Bình Ninh, tỉnh Vĩnh Long |
| 35 | Xã Bình Phước | Xã Bình Phước, tỉnh Vĩnh Long |
| 36 | Xã Bình Thắng | Xã Bình Thắng, tỉnh Vĩnh Long |
| 37 | Xã Bình Thạnh | Xã Bình Thạnh, tỉnh Vĩnh Long |
| 38 | Xã Bình Thành | Xã Bình Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 39 | Xã Cái Nhum | Xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long |
| 40 | Xã Cầu Kè | Xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long |
| 41 | Xã Cầu Ngang | Xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long |
| 42 | Xã Châu Bình | Xã Châu Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 43 | Xã Châu Hòa | Xã Châu Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 44 | Xã Châu Hưng | Xã Châu Hưng, tỉnh Vĩnh Long |
| 45 | Xã Châu Thành | Xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 46 | Xã Chợ Lách | Xã Chợ Lách, tỉnh Vĩnh Long |
| 47 | Xã Đa Lộc | Xã Đa Lộc, tỉnh Vĩnh Long |
| 48 | Xã Định An | Xã Định An, tỉnh Vĩnh Long |
| 49 | Xã Định Thủy | Xã Định Thủy, tỉnh Vĩnh Long |
| 50 | Xã Định Trung | Xã Định Trung, tỉnh Vĩnh Long |
| 51 | Xã Đôn Châu | Xã Đôn Châu, tỉnh Vĩnh Long |
| 52 | Xã Đức Mỹ | Xã Đức Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
| 53 | Xã Duyên Hải | Xã Duyên Hải, tỉnh Vĩnh Long |
| 54 | Xã Giao Long | Xã Giao Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 55 | Xã Hàm Giang | Xã Hàm Giang, tỉnh Vĩnh Long |
| 56 | Xã Hàm Tân | Xã Hàm Tân, tỉnh Vĩnh Long |
| 57 | Xã Hiệp Mỹ | Xã Hiệp Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
| 58 | Xã Hiệp Thạnh | Xã Hiệp Thạnh, tỉnh Vĩnh Long |
| 59 | Xã Hiếu Tử | Xã Hiếu Tử, tỉnh Vĩnh Long |
| 60 | Xã Hòa Bình | Xã Hòa Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 61 | Xã Hòa Đình | Xã Hòa Đình, tỉnh Vĩnh Long |
| 62 | Xã Hòa Lợi | Xã Hòa Lợi, tỉnh Vĩnh Long |
| 63 | Xã Hùng Hòa | Xã Hùng Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 64 | Xã Hương Mỹ | Xã Hương Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
| 65 | Xã Hựu Thành | Xã Hựu Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 66 | Xã Kim Hòa | Xã Kim Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 67 | Xã Lộc Thuận | Xã Lộc Thuận, tỉnh Vĩnh Long |
| 68 | Xã Long Định | Xã Long Định, tỉnh Vĩnh Long |
| 69 | Xã Long Hồ | Xã Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long |
| 70 | Xã Long Hòa | Xã Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 71 | Xã Long Mỹ | Xã Long Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
| 72 | Xã Long Thành | Xã Long Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 73 | Xã Long Thới | Xã Long Thới, tỉnh Vĩnh Long |
| 74 | Xã Long Thới | Xã Long Thới, tỉnh Vĩnh Long |
| 75 | Xã Long Vĩnh | Xã Long Vĩnh, tỉnh Vĩnh Long |
| 76 | Xã Lương Hòa | Xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 77 | Xã Lương Hòa | Xã Lương Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 78 | Xã Lương Phú | Xã Lương Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 79 | Xã Lưu Nghiệp Anh | Xã Lưu Nghiệp Anh, tỉnh Vĩnh Long |
| 80 | Xã Mỏ Cày | Xã Mỏ Cày, tỉnh Vĩnh Long |
| 81 | Xã Mỹ Chánh Trị | Xã Mỹ Chánh Trị, tỉnh Vĩnh Long |
| 82 | Xã Mỹ Chánh | Xã Mỹ Chánh, tỉnh Vĩnh Long |
| 83 | Xã Mỹ Hòa | Xã Mỹ Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 84 | Xã Mỹ Long Bắc | Xã Mỹ Long Bắc, tỉnh Vĩnh Long |
| 85 | Xã Mỹ Long Nam | Xã Mỹ Long Nam, tỉnh Vĩnh Long |
| 86 | Xã Mỹ Thạnh | Xã Mỹ Thạnh, tỉnh Vĩnh Long |
| 87 | Xã Ngãi Tứ | Xã Ngãi Tứ, tỉnh Vĩnh Long |
| 88 | Xã Ngũ Lạc | Xã Ngũ Lạc, tỉnh Vĩnh Long |
| 89 | Xã Nhị Long | Xã Nhị Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 90 | Xã Nhị Trường | Xã Nhị Trường, tỉnh Vĩnh Long |
| 91 | Xã Nhơn Phú | Xã Nhơn Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 92 | Xã Nhơn Phú | Xã Nhơn Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 93 | Xã Nhuận Phú Tân | Xã Nhuận Phú Tân, tỉnh Vĩnh Long |
| 94 | Xã Ninh Thới | Xã Ninh Thới, tỉnh Vĩnh Long |
| 95 | Xã Phong Nẫm | Xã Phong Nẫm, tỉnh Vĩnh Long |
| 96 | Xã Phong Phú | Xã Phong Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 97 | Xã Phú Cần | Xã Phú Cần, tỉnh Vĩnh Long |
| 98 | Xã Phú Hiệp | Xã Phú Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
| 99 | Xã Phú Lễ | Xã Phú Lễ, tỉnh Vĩnh Long |
| 100 | Xã Phú Long | Xã Phú Long, tỉnh Vĩnh Long |
| 101 | Xã Phú Quới | Xã Phú Quới, tỉnh Vĩnh Long |
| 102 | Xã Phú Sơn | Xã Phú Sơn, tỉnh Vĩnh Long |
| 103 | Xã Phú Thành | Xã Phú Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 104 | Xã Phú Thuận | Xã Phú Thuận, tỉnh Vĩnh Long |
| 105 | Xã Phước Hưng | Xã Phước Hưng, tỉnh Vĩnh Long |
| 106 | Xã Phước Mỹ Trung | Xã Phước Mỹ Trung, tỉnh Vĩnh Long |
| 107 | Xã Quới Thiện | Xã Quới Thiện, tỉnh Vĩnh Long |
| 108 | Xã Sơn Phú | Xã Sơn Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 109 | Xã Song Lộc | Xã Song Lộc, tỉnh Vĩnh Long |
| 110 | Xã Tam Hiệp | Xã Tam Hiệp, tỉnh Vĩnh Long |
| 111 | Xã Tam Ngãi | Xã Tam Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
| 112 | Xã Tân An | Xã Tân An, tỉnh Vĩnh Long |
| 113 | Xã Tân Hào | Xã Tân Hào, tỉnh Vĩnh Long |
| 114 | Xã Tân Hòa | Xã Tân Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 115 | Xã Tân Hội | Xã Tân Hội, tỉnh Vĩnh Long |
| 116 | Xã Tân Hưng | Xã Tân Hưng, tỉnh Vĩnh Long |
| 117 | Xã Tân Lợi Thạnh | Xã Tân Lợi Thạnh, tỉnh Vĩnh Long |
| 118 | Xã Tân Long Hội | Xã Tân Long Hội, tỉnh Vĩnh Long |
| 119 | Xã Tân Lược | Xã Tân Lược, tỉnh Vĩnh Long |
| 120 | Xã Tân Mỹ | Xã Tân Mỹ, tỉnh Vĩnh Long |
| 121 | Xã Tân Quới | Xã Tân Quới, tỉnh Vĩnh Long |
| 122 | Xã Tân Thanh Tây | Xã Tân Thanh Tây, tỉnh Vĩnh Long |
| 123 | Xã Tân Thanh | Xã Tân Thanh, tỉnh Vĩnh Long |
| 124 | Xã Tân Thiềng | Xã Tân Thiềng, tỉnh Vĩnh Long |
| 125 | Xã Tân Trung | Xã Tân Trung, tỉnh Vĩnh Long |
| 126 | Xã Tân Xuân | Xã Tân Xuân, tỉnh Vĩnh Long |
| 127 | Xã Tập Ngãi | Xã Tập Ngãi, tỉnh Vĩnh Long |
| 128 | Xã Tập Sơn | Xã Tập Sơn, tỉnh Vĩnh Long |
| 129 | Xã Thành An | Xã Thành An, tỉnh Vĩnh Long |
| 130 | Xã Thạnh Hòa Sơn | Xã Thạnh Hòa Sơn, tỉnh Vĩnh Long |
| 131 | Xã Thành Lợi | Xã Thành Lợi, tỉnh Vĩnh Long |
| 132 | Xã Thạnh Phú Đông | Xã Thạnh Phú Đông, tỉnh Vĩnh Long |
| 133 | Xã Thạnh Phú | Xã Thạnh Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 134 | Xã Thạnh Phú | Xã Thạnh Phú, tỉnh Vĩnh Long |
| 135 | Xã Thạnh Phước | Xã Thạnh Phước, tỉnh Vĩnh Long |
| 136 | Xã Thành Thới A | Xã Thành Thới A, tỉnh Vĩnh Long |
| 137 | Xã Thạnh Trị | Xã Thạnh Trị, tỉnh Vĩnh Long |
| 138 | Xã Thới Lai | Xã Thới Lai, tỉnh Vĩnh Long |
| 139 | Xã Thời Thạnh | Xã Thời Thạnh, tỉnh Vĩnh Long |
| 140 | Xã Thông Hòa | Xã Thông Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 141 | Xã Thừa Đức | Xã Thừa Đức, tỉnh Vĩnh Long |
| 142 | Xã Thuận Điền | Xã Thuận Điền, tỉnh Vĩnh Long |
| 143 | Xã Tiểu Cần | Xã Tiểu Cần, tỉnh Vĩnh Long |
| 144 | Xã Trà Côn | Xã Trà Côn, tỉnh Vĩnh Long |
| 145 | Xã Trà Cú | Xã Trà Cú, tỉnh Vĩnh Long |
| 146 | Xã Trung Thành | Xã Trung Thành, tỉnh Vĩnh Long |
| 147 | Xã Trường Long Hòa | Xã Trường Long Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 148 | Xã Vang Quới Đông | Xã Vang Quới Đông, tỉnh Vĩnh Long |
| 149 | Xã Vang Quới Tây | Xã Vang Quới Tây, tỉnh Vĩnh Long |
| 150 | Xã Vĩnh An | Xã Vĩnh An, tỉnh Vĩnh Long |
| 151 | Xã Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| 152 | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 153 | Xã Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Vĩnh Long |
| 154 | Xã Vĩnh Xuân | Xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long |