Thành phố Cần Thơ là đơn vị hành chính cấp tỉnh được thành lập trên cơ sở hợp nhất thành phố Cần Thơ cũ, tỉnh Hậu Giang và tỉnh Sóc Trăng theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội (hiệu lực từ 1/7/2025). Sau sắp xếp, TP. Cần Thơ mới có tổng diện tích 6.400,83 km², dân số trên 4 triệu người và 103 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, gồm 31 phường và 72 xã.
Thông Tin Tổng Quan TP. Cần Thơ
| Tên đơn vị | Thành phố Cần Thơ |
| Sắp xếp từ | TP. Cần Thơ cũ + tỉnh Hậu Giang + tỉnh Sóc Trăng |
| Căn cứ pháp lý | Nghị quyết 202/2025/QH15; NQ 1668/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 |
| Hiệu lực từ | 01/07/2025 |
| Diện tích | 6.400,83 km² |
| Dân số | Trên 4 triệu người |
| Trung tâm hành chính | Quận Ninh Kiều (TP. Cần Thơ cũ) |
| Số đơn vị hành chính | 103 đơn vị (31 phường + 72 xã) |
| Biển số xe | 65 (Cần Thơ), 95 (Hậu Giang), 83 (Sóc Trăng) |
| Mã vùng điện thoại | 0292 (Cần Thơ), 0293 (Hậu Giang), 0299 (Sóc Trăng) |
Danh Sách 103 Xã, Phường TP. Cần Thơ Sau Sắp Xếp 2025
Danh sách dưới đây gồm đầy đủ 103 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, hiệu lực từ 01/7/2025:
| STT | Tên đơn vị hành chính | Trụ sở UBND |
| 1 | Phường An Bình | Phường An Bình, TP. Cần Thơ |
| 2 | Phường Bình Thủy | Phường Bình Thủy, TP. Cần Thơ |
| 3 | Phường Cái Khế | Phường Cái Khế, TP. Cần Thơ |
| 4 | Phường Cái Răng | Phường Cái Răng, TP. Cần Thơ |
| 5 | Phường Đại Thành | Phường Đại Thành, TP. Cần Thơ |
| 6 | Phường Hưng Phú | Phường Hưng Phú, TP. Cần Thơ |
| 7 | Phường Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa, TP. Cần Thơ |
| 8 | Phường Long Bình | Phường Long Bình, TP. Cần Thơ |
| 9 | Phường Long Mỹ | Phường Long Mỹ, TP. Cần Thơ |
| 10 | Phường Long Phú 1 | Phường Long Phú 1, TP. Cần Thơ |
| 11 | Phường Long Tuyền | Phường Long Tuyền, TP. Cần Thơ |
| 12 | Phường Mỹ Quới | Phường Mỹ Quới, TP. Cần Thơ |
| 13 | Phường Mỹ Xuyên | Phường Mỹ Xuyên, TP. Cần Thơ |
| 14 | Phường Ngã Bảy | Phường Ngã Bảy, TP. Cần Thơ |
| 15 | Phường Ngã Năm | Phường Ngã Năm, TP. Cần Thơ |
| 16 | Phường Ninh Kiều | Phường Ninh Kiều, TP. Cần Thơ |
| 17 | Phường Ô Môn | Phường Ô Môn, TP. Cần Thơ |
| 18 | Phường Phú Lợi | Phường Phú Lợi, TP. Cần Thơ |
| 19 | Phường Phước Thới | Phường Phước Thới, TP. Cần Thơ |
| 20 | Phường Sóc Trăng | Phường Sóc Trăng, TP. Cần Thơ |
| 21 | Phường Tân An | Phường Tân An, TP. Cần Thơ |
| 22 | Phường Tân Lộc | Phường Tân Lộc, TP. Cần Thơ |
| 23 | Phường Thới An Đông | Phường Thới An Đông, TP. Cần Thơ |
| 24 | Phường Thới Long | Phường Thới Long, TP. Cần Thơ |
| 25 | Phường Thốt Nốt | Phường Thốt Nốt, TP. Cần Thơ |
| 26 | Phường Thuận Hưng | Phường Thuận Hưng, TP. Cần Thơ |
| 27 | Phường Trung Nhứt | Phường Trung Nhứt, TP. Cần Thơ |
| 28 | Phường Vị Tân | Phường Vị Tân, TP. Cần Thơ |
| 29 | Phường Vị Thanh | Phường Vị Thanh, TP. Cần Thơ |
| 30 | Phường Vĩnh Châu | Phường Vĩnh Châu, TP. Cần Thơ |
| 31 | Phường Vĩnh Phước | Phường Vĩnh Phước, TP. Cần Thơ |
| 32 | Xã An Lạc Thôn | Xã An Lạc Thôn, TP. Cần Thơ |
| 33 | Xã An Ninh | Xã An Ninh, TP. Cần Thơ |
| 34 | Xã An Thạnh | Xã An Thạnh, TP. Cần Thơ |
| 35 | Xã Châu Thành | Xã Châu Thành, TP. Cần Thơ |
| 36 | Xã Cờ Đỏ | Xã Cờ Đỏ, TP. Cần Thơ |
| 37 | Xã Cù Lao Dung | Xã Cù Lao Dung, TP. Cần Thơ |
| 38 | Xã Đại Hải | Xã Đại Hải, TP. Cần Thơ |
| 39 | Xã Đại Ngãi | Xã Đại Ngãi, TP. Cần Thơ |
| 40 | Xã Đông Hiệp | Xã Đông Hiệp, TP. Cần Thơ |
| 41 | Xã Đông Phước | Xã Đông Phước, TP. Cần Thơ |
| 42 | Xã Đông Thuận | Xã Đông Thuận, TP. Cần Thơ |
| 43 | Xã Gia Hòa | Xã Gia Hòa, TP. Cần Thơ |
| 44 | Xã Hiệp Hưng | Xã Hiệp Hưng, TP. Cần Thơ |
| 45 | Xã Hồ Đắc Kiện | Xã Hồ Đắc Kiện, TP. Cần Thơ |
| 46 | Xã Hòa An | Xã Hòa An, TP. Cần Thơ |
| 47 | Xã Hỏa Lựu | Xã Hỏa Lựu, TP. Cần Thơ |
| 48 | Xã Hòa Tú | Xã Hòa Tú, TP. Cần Thơ |
| 49 | Xã Kế Sách | Xã Kế Sách, TP. Cần Thơ |
| 50 | Xã Lai Hòa | Xã Lai Hòa, TP. Cần Thơ |
| 51 | Xã Lâm Tân | Xã Lâm Tân, TP. Cần Thơ |
| 52 | Xã Lịch Hội Thượng | Xã Lịch Hội Thượng, TP. Cần Thơ |
| 53 | Xã Liêu Tú | Xã Liêu Tú, TP. Cần Thơ |
| 54 | Xã Long Hưng | Xã Long Hưng, TP. Cần Thơ |
| 55 | Xã Long Phú | Xã Long Phú, TP. Cần Thơ |
| 56 | Xã Lương Tâm | Xã Lương Tâm, TP. Cần Thơ |
| 57 | Xã Mỹ Hương | Xã Mỹ Hương, TP. Cần Thơ |
| 58 | Xã Mỹ Phước | Xã Mỹ Phước, TP. Cần Thơ |
| 59 | Xã Mỹ Tú | Xã Mỹ Tú, TP. Cần Thơ |
| 60 | Xã Ngọc Tố | Xã Ngọc Tố, TP. Cần Thơ |
| 61 | Xã Nhơn Ái | Xã Nhơn Ái, TP. Cần Thơ |
| 62 | Xã Nhơn Mỹ | Xã Nhơn Mỹ, TP. Cần Thơ |
| 63 | Xã Nhu Gia | Xã Nhu Gia, TP. Cần Thơ |
| 64 | Xã Phong Điền | Xã Phong Điền, TP. Cần Thơ |
| 65 | Xã Phong Nẫm | Xã Phong Nẫm, TP. Cần Thơ |
| 66 | Xã Phú Hữu | Xã Phú Hữu, TP. Cần Thơ |
| 67 | Xã Phú Lộc | Xã Phú Lộc, TP. Cần Thơ |
| 68 | Xã Phú Tâm | Xã Phú Tâm, TP. Cần Thơ |
| 69 | Xã Phụng Hiệp | Xã Phụng Hiệp, TP. Cần Thơ |
| 70 | Xã Phương Bình | Xã Phương Bình, TP. Cần Thơ |
| 71 | Xã Tài Văn | Xã Tài Văn, TP. Cần Thơ |
| 72 | Xã Tân Bình | Xã Tân Bình, TP. Cần Thơ |
| 73 | Xã Tân Hòa | Xã Tân Hòa, TP. Cần Thơ |
| 74 | Xã Tân Long | Xã Tân Long, TP. Cần Thơ |
| 75 | Xã Tân Phước Hưng | Xã Tân Phước Hưng, TP. Cần Thơ |
| 76 | Xã Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh, TP. Cần Thơ |
| 77 | Xã Thạnh An | Xã Thạnh An, TP. Cần Thơ |
| 78 | Xã Thạnh Hòa | Xã Thạnh Hòa, TP. Cần Thơ |
| 79 | Xã Thạnh Phú | Xã Thạnh Phú, TP. Cần Thơ |
| 80 | Xã Thạnh Quới | Xã Thạnh Quới, TP. Cần Thơ |
| 81 | Xã Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới An, TP. Cần Thơ |
| 82 | Xã Thạnh Xuân | Xã Thạnh Xuân, TP. Cần Thơ |
| 83 | Xã Thới An Hội | Xã Thới An Hội, TP. Cần Thơ |
| 84 | Xã Thới Hưng | Xã Thới Hưng, TP. Cần Thơ |
| 85 | Xã Thới Lai | Xã Thới Lai, TP. Cần Thơ |
| 86 | Xã Thuận Hòa | Xã Thuận Hòa, TP. Cần Thơ |
| 87 | Xã Trần Đề | Xã Trần Đề, TP. Cần Thơ |
| 88 | Xã Trung Hưng | Xã Trung Hưng, TP. Cần Thơ |
| 89 | Xã Trường Khánh | Xã Trường Khánh, TP. Cần Thơ |
| 90 | Xã Trường Long Tây | Xã Trường Long Tây, TP. Cần Thơ |
| 91 | Xã Trường Long | Xã Trường Long, TP. Cần Thơ |
| 92 | Xã Trường Thành | Xã Trường Thành, TP. Cần Thơ |
| 93 | Xã Trường Xuân | Xã Trường Xuân, TP. Cần Thơ |
| 94 | Xã Vị Thanh 1 | Xã Vị Thanh 1, TP. Cần Thơ |
| 95 | Xã Vị Thủy | Xã Vị Thủy, TP. Cần Thơ |
| 96 | Xã Vĩnh Hải | Xã Vĩnh Hải, TP. Cần Thơ |
| 97 | Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi, TP. Cần Thơ |
| 98 | Xã Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh, TP. Cần Thơ |
| 99 | Xã Vĩnh Thuận Đông | Xã Vĩnh Thuận Đông, TP. Cần Thơ |
| 100 | Xã Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Trinh, TP. Cần Thơ |
| 101 | Xã Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Tường, TP. Cần Thơ |
| 102 | Xã Vĩnh Viễn | Xã Vĩnh Viễn, TP. Cần Thơ |
| 103 | Xã Xà Phiên | Xã Xà Phiên, TP. Cần Thơ |