Danh Sách 64 Xã, Phường Tỉnh Cà Mau Mới Nhất Năm 2025
Tỉnh Cà Mau mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ tỉnh Cà Mau và tỉnh Bạc Liêu theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội, chính thức có hiệu lực từ ngày 1/7/2025. Trung tâm hành chính đặt tại thành phố Cà Mau.
Thông Tin Chung Tỉnh Cà Mau Sau Sắp Xếp
| Tên tỉnh | Tỉnh Cà Mau |
| Sáp nhập từ | Tỉnh Cà Mau và tỉnh Bạc Liêu |
| Nghị quyết cấp tỉnh | Nghị quyết 202/2025/QH15 ngày 12/6/2025 |
| Nghị quyết cấp xã | Nghị quyết 1655/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 |
| Hiệu lực | 01/07/2025 |
| Diện tích | 7.942,39 km² |
| Dân số | 2.606.672 người |
| Trung tâm hành chính | Thành phố Cà Mau |
| Biển số xe | 69 (Cà Mau cũ), 94 (Bạc Liêu cũ) |
| Mã vùng điện thoại | 0290 (Cà Mau cũ), 0291 (Bạc Liêu cũ) |
| Đơn vị cấp xã | 64 đơn vị (55 xã + 9 phường) |
Những Thay Đổi Hành Chính
Theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Cà Mau mới được hình thành trên cơ sở hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên, quy mô dân số của tỉnh Cà Mau cũ (5.293,87 km²) và tỉnh Bạc Liêu cũ (2.647,68 km²). Trước sắp xếp, hai tỉnh có tổng cộng hơn 200 đơn vị hành chính cấp xã. Sau khi thực hiện Nghị quyết 1655/NQ-UBTVQH15, tỉnh còn 64 đơn vị, giảm mạnh để tinh gọn bộ máy, nâng cao hiệu quả quản lý hành chính. Trong số 64 đơn vị mới, có 54 xã và 9 phường thành lập mới, và duy nhất 1 xã (Hồ Thị Kỷ) được giữ nguyên không sắp xếp.
Danh Sách 64 Xã, Phường Tỉnh Cà Mau
| STT | Tên đơn vị hành chính | Trụ sở UBND |
| 1 | Phường An Xuyên | Phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau |
| 2 | Phường Bạc Liêu | Phường Bạc Liêu, tỉnh Cà Mau |
| 3 | Phường Giá Rai | Phường Giá Rai, tỉnh Cà Mau |
| 4 | Phường Hiệp Thành | Phường Hiệp Thành, tỉnh Cà Mau |
| 5 | Phường Hòa Thành | Phường Hòa Thành, tỉnh Cà Mau |
| 6 | Phường Láng Tròn | Phường Láng Tròn, tỉnh Cà Mau |
| 7 | Phường Lý Văn Lâm | Phường Lý Văn Lâm, tỉnh Cà Mau |
| 8 | Phường Tân Thành | Phường Tân Thành, tỉnh Cà Mau |
| 9 | Phường Vĩnh Trạch | Phường Vĩnh Trạch, tỉnh Cà Mau |
| 10 | Xã An Trạch | Xã An Trạch, tỉnh Cà Mau |
| 11 | Xã Biển Bạch | Xã Biển Bạch, tỉnh Cà Mau |
| 12 | Xã Châu Thới | Xã Châu Thới, tỉnh Cà Mau |
| 13 | Xã Cái Nước | Xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau |
| 14 | Xã Cái Đôi Vàm | Xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau |
| 15 | Xã Gành Hào | Xã Gành Hào, tỉnh Cà Mau |
| 16 | Xã Hòa Bình | Xã Hòa Bình, tỉnh Cà Mau |
| 17 | Xã Hưng Hội | Xã Hưng Hội, tỉnh Cà Mau |
| 18 | Xã Hưng Mỹ | Xã Hưng Mỹ, tỉnh Cà Mau |
| 19 | Xã Hồ Thị Kỷ | Xã Hồ Thị Kỷ, tỉnh Cà Mau |
| 20 | Xã Hồng Dân | Xã Hồng Dân, tỉnh Cà Mau |
| 21 | Xã Khánh An | Xã Khánh An, tỉnh Cà Mau |
| 22 | Xã Khánh Bình | Xã Khánh Bình, tỉnh Cà Mau |
| 23 | Xã Khánh Hưng | Xã Khánh Hưng, tỉnh Cà Mau |
| 24 | Xã Khánh Lâm | Xã Khánh Lâm, tỉnh Cà Mau |
| 25 | Xã Long Điền | Xã Long Điền, tỉnh Cà Mau |
| 26 | Xã Lương Thế Trân | Xã Lương Thế Trân, tỉnh Cà Mau |
| 27 | Xã Nguyễn Phích | Xã Nguyễn Phích, tỉnh Cà Mau |
| 28 | Xã Nguyễn Việt Khái | Xã Nguyễn Việt Khái, tỉnh Cà Mau |
| 29 | Xã Ninh Quới | Xã Ninh Quới, tỉnh Cà Mau |
| 30 | Xã Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi, tỉnh Cà Mau |
| 31 | Xã Năm Căn | Xã Năm Căn, tỉnh Cà Mau |
| 32 | Xã Phan Ngọc Hiển | Xã Phan Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau |
| 33 | Xã Phong Hiệp | Xã Phong Hiệp, tỉnh Cà Mau |
| 34 | Xã Phong Thạnh | Xã Phong Thạnh, tỉnh Cà Mau |
| 35 | Xã Phú Mỹ | Xã Phú Mỹ, tỉnh Cà Mau |
| 36 | Xã Phú Tân | Xã Phú Tân, tỉnh Cà Mau |
| 37 | Xã Phước Long | Xã Phước Long, tỉnh Cà Mau |
| 38 | Xã Quách Phẩm | Xã Quách Phẩm, tỉnh Cà Mau |
| 39 | Xã Sông Đốc | Xã Sông Đốc, tỉnh Cà Mau |
| 40 | Xã Tam Giang | Xã Tam Giang, tỉnh Cà Mau |
| 41 | Xã Thanh Tùng | Xã Thanh Tùng, tỉnh Cà Mau |
| 42 | Xã Thới Bình | Xã Thới Bình, tỉnh Cà Mau |
| 43 | Xã Trí Phải | Xã Trí Phải, tỉnh Cà Mau |
| 44 | Xã Trần Phán | Xã Trần Phán, tỉnh Cà Mau |
| 45 | Xã Trần Văn Thời | Xã Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau |
| 46 | Xã Tân Hưng | Xã Tân Hưng, tỉnh Cà Mau |
| 47 | Xã Tân Lộc | Xã Tân Lộc, tỉnh Cà Mau |
| 48 | Xã Tân Thuận | Xã Tân Thuận, tỉnh Cà Mau |
| 49 | Xã Tân Tiến | Xã Tân Tiến, tỉnh Cà Mau |
| 50 | Xã Tân Ân | Xã Tân Ân, tỉnh Cà Mau |
| 51 | Xã Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương, tỉnh Cà Mau |
| 52 | Xã U Minh | Xã U Minh, tỉnh Cà Mau |
| 53 | Xã Vĩnh Hậu | Xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau |
| 54 | Xã Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau |
| 55 | Xã Vĩnh Lợi | Xã Vĩnh Lợi, tỉnh Cà Mau |
| 56 | Xã Vĩnh Mỹ | Xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau |
| 57 | Xã Vĩnh Phước | Xã Vĩnh Phước, tỉnh Cà Mau |
| 58 | Xã Vĩnh Thanh | Xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau |
| 59 | Xã Đá Bạc | Xã Đá Bạc, tỉnh Cà Mau |
| 60 | Xã Đông Hải | Xã Đông Hải, tỉnh Cà Mau |
| 61 | Xã Đất Mũi | Xã Đất Mũi, tỉnh Cà Mau |
| 62 | Xã Đất Mới | Xã Đất Mới, tỉnh Cà Mau |
| 63 | Xã Đầm Dơi | Xã Đầm Dơi, tỉnh Cà Mau |
| 64 | Xã Định Thành | Xã Định Thành, tỉnh Cà Mau |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Tỉnh Cà Mau mới được sáp nhập từ những tỉnh nào?
Tỉnh Cà Mau mới được sáp nhập từ tỉnh Cà Mau cũ và tỉnh Bạc Liêu theo Nghị quyết 202/2025/QH15 của Quốc hội.
Tỉnh Cà Mau có bao nhiêu xã, phường sau sắp xếp?
Sau sắp xếp, tỉnh Cà Mau có 64 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 55 xã và 9 phường.
Trung tâm hành chính tỉnh Cà Mau mới ở đâu?
Trung tâm hành chính – chính trị của tỉnh Cà Mau mới được đặt tại thành phố Cà Mau.
Tỉnh Cà Mau mới có diện tích và dân số là bao nhiêu?
Tỉnh Cà Mau mới có diện tích tự nhiên 7.942,39 km² và quy mô dân số khoảng 2.606.672 người.
Biển số xe tỉnh Cà Mau sau sáp nhập là gì?
Tỉnh Cà Mau mới sử dụng các biển số: 69 (Cà Mau cũ) và 94 (Bạc Liêu cũ).
Nguồn Tham Khảo
- Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội ngày 12/6/2025
- Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của UBTVQH15 ngày 16/6/2025
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ (xaydungchinhsach.chinhphu.vn)