| 1 | Đặc Khu Bạch Long Vĩ | Trụ sở Hòn đảo Bạch Long Vĩ, TP. Hải Phòng |
| 2 | Đặc Khu Cát Hải | Trụ sở Thị trấn Cát Hải cũ, TP. Hải Phòng |
| 3 | Phường Ái Quốc | Trụ sở Trụ sở UBND phường Ái Quốc cũ, TP. Hải Phòng |
| 4 | Phường An Biên | Trụ sở 387 Thiên Lôi, phường An Biên |
| 5 | Phường An Dương | Trụ sở Số 15 đường 351, phường An Dương, TP. Hải Phòng (Trung tâm hành chính quận An Dương cũ) |
| 6 | Phường An Hải | Trụ sở Tổ dân phố Bạch Mai, phường An Hải, TP. Hải Phòng (trụ sở UBND phường Đồng Thái cũ) |
| 7 | Phường An Phương | Trụ sở Tổ dân phố Đình Ngọc, phường An Phương, TP. Hải Phòng (trụ sở UBND phường Hồng Phong cũ) |
| 8 | Phường Bắc An Phụ | Trụ sở Trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ, thị xã Kinh Môn, TP. Hải Phòng |
| 9 | Phường Bạch Đằng | Trụ sở Trụ sở UBND Minh Đức cũ, phường Bạch Đằng, TP. Hải Phòng |
| 10 | Phường Chí Linh | Trụ sở Trụ sở UBND phường Phả Lại cũ, TP. Hải Phòng |
| 11 | Phường Chu Văn An | Trụ sở Trụ sở UBND TP. Chí Linh cũ, phường Sao Đỏ, TP. Hải Phòng |
| 12 | Phường Đồ Sơn | Trụ sở 195 Lý Thánh Tông, phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng (trụ sở UBND quận Đồ Sơn cũ) |
| 13 | Phường Đông Hải | Trụ sở 433 đường Đông Hải, phường Đông Hải, TP. Hải Phòng |
| 14 | Phường Dương Kinh | Trụ sở 869 Phạm Văn Đồng, phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng (trụ sở UBND Hải Thành cũ) |
| 15 | Phường Gia Viên | Trụ sở 212 Lê Lợi, phường Gia Viên, TP. Hải Phòng |
| 16 | Phường Hải An | Trụ sở Số 10/15A Lê Hồng Phong, phường Hải An, TP. Hải Phòng |
| 17 | Phường Hải Dương | Trụ sở Trụ sở UBND TP. Hải Dương cũ, phường Hải Dương, TP. Hải Phòng |
| 18 | Phường Hòa Bình | Trụ sở Trụ sở UBND An Lư cũ, phường Hòa Bình, TP. Hải Phòng |
| 19 | Phường Hồng An | Trụ sở Số 01 đường 351, tổ dân phố Lê Lác 2, phường Hồng An, Hải Phòng |
| 20 | Phường Hồng Bàng | Trụ sở 1 Đinh Tiên Hoàng, Phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng |
| 21 | Phường Hưng Đạo | Trụ sở Đường Mạc Đăng Doanh, phường Hưng Đạo, TP. Hải Phòng (Trung tâm hành chính quận Dương Kinh cũ) |
| 22 | Phường Kiến An | Trụ sở Số 2 đường Cao Toàn, phường Kiến An, TP. Hải Phòng |
| 23 | Phường Kinh Môn | Trụ sở Trụ sở UBND thị xã Kinh Môn cũ, TP. Hải Phòng |
| 24 | Phường Lê Chân | Trụ sở Khu vực Hồ Sen, phường Lê Chân |
| 25 | Phường Lê Đại Hành | Trụ sở Trụ sở UBND phường Tân Dân cũ, TP. Hải Phòng |
| 26 | Phường Lê Ích Mộc | Trụ sở Trụ sở UBND Quảng Thanh cũ, phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng |
| 27 | Phường Lê Thanh Nghị | Trụ sở Trụ sở UBND phường Tân Bình cũ, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng |
| 28 | Phường Lê Thanh Nghị | Trụ sở 312 đường Ngô Quyền, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng |
| 29 | Phường Lưu Kiếm | Trụ sở TDP Trung, phường Lưu Kiếm, TP. Hải Phòng |
| 30 | Phường Nam Đồ Sơn | Trụ sở Trụ sở UBND Hợp Đức cũ (Tổ dân phố Đức Hậu), phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng |
| 31 | Phường Nam Đồng | Trụ sở Trụ sở UBND xã Tiền Tiến cũ, phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng |
| 32 | Phường Nam Đồng | Trụ sở Trụ sở UBND xã Tiền Tiến cũ, TP. Hải Phòng |
| 33 | Phường Nam Triệu | Trụ sở Trụ sở UBND Nam Triệu Giang cũ, phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng |
| 34 | Phường Ngô Quyền | Trụ sở Số 46 Lê Lai, phường Ngô Quyền |
| 35 | Phường Nguyễn Đại Năng | Trụ sở Trụ sở UBND phường Hiến Thành cũ, thị xã Kinh Môn, TP. Hải Phòng |
| 36 | Phường Nguyễn Trãi | Trụ sở Trụ sở UBND phường Bến Tắm cũ, TP. Hải Phòng |
| 37 | Phường Nhị Chiểu | Trụ sở Trụ sở UBND phường Phú Thứ cũ, thị xã Kinh Môn, TP. Hải Phòng |
| 38 | Phường Phạm Sư Mạnh | Trụ sở Trụ sở UBND phường Hiệp Sơn cũ, thị xã Kinh Môn, TP. Hải Phòng |
| 39 | Phường Phù Liễn | Trụ sở 618 Nguyễn Lương Bằng, phường Phù Liễn, TP. Hải Phòng (trụ sở UBND Văn Đẩu cũ) |
| 40 | Phường Tân Hưng | Trụ sở Trụ sở UBND phường Hải Tân cũ, phường Tân Hưng, TP. Hải Phòng |
| 41 | Phường Tân Hưng | Trụ sở Trụ sở UBND phường Hải Tân cũ, TP. Hải Dương, TP. Hải Phòng |
| 42 | Phường Thạch Khôi | Trụ sở 256 Phố Thạch Khôi, phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng |
| 43 | Phường Thành Đông | Trụ sở Trụ sở UBND phường Cẩm Thượng cũ, phường Thành Đông, TP. Hải Phòng |
| 44 | Phường Thành Đông | Trụ sở Trụ sở UBND phường Cẩm Thượng cũ, TP. Hải Dương, TP. Hải Phòng |
| 45 | Phường Thiên Hương | Trụ sở Tổ dân phố 5, phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng |
| 46 | Phường Thủy Nguyên | Trụ sở Số 5 đường Đà Nẵng, phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng |
| 47 | Phường Trần Hưng Đạo | Trụ sở Trụ sở UBND phường Cộng Hòa cũ, TP. Hải Phòng |
| 48 | Phường Trần Liễu | Trụ sở Trụ sở UBND xã Thượng Quận cũ, thị xã Kinh Môn, TP. Hải Phòng |
| 49 | Phường Trần Nhân Tông | Trụ sở Trụ sở UBND phường Hoàng Tân cũ, TP. Hải Phòng |
| 50 | Phường Tứ Minh | Trụ sở Trụ sở UBND huyện Cẩm Giàng cũ, thị trấn Lai Cách, TP. Hải Phòng |
| 51 | Phường Việt Hòa | Trụ sở Trụ sở UBND phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng |
| 52 | Phường Việt Hòa | Trụ sở Số 18 phố Cẩm Hòa, phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng |
| 53 | Xã An Hưng | Trụ sở Trụ sở UBND xã An Thọ cũ, thôn Trần Thành, TP. Hải Phòng |
| 54 | Xã An Khánh | Trụ sở Thôn Lũng Vân, xã An Khánh, TP. Hải Phòng |
| 55 | Xã An Lão | Trụ sở Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão cũ, TP. Hải Phòng |
| 56 | Xã An Phú | Trụ sở Trụ sở UBND xã An Phú cũ, TP. Hải Phòng |
| 57 | Xã An Quang | Trụ sở Trụ sở UBND xã Quang Trung cũ, thôn Cầu Hạ A, TP. Hải Phòng |
| 58 | Xã An Thành | Trụ sở Xã An Thành (trụ sở UBND xã An Thành cũ), TP. Hải Phòng |
| 59 | Xã An Trường | Trụ sở Thôn Ngọc Chử 2, xã Trường Thọ cũ, TP. Hải Phòng |
| 60 | Xã Bắc Thanh Miện | Trụ sở Xã Bắc Thanh Miện (trụ sở UBND xã Hồng Quang cũ), TP. Hải Phòng |
| 61 | Xã Bình Giang | Trụ sở Trụ sở UBND xã Tân Việt cũ, TP. Hải Phòng |
| 62 | Xã Cẩm Giàng | Trụ sở Trụ sở UBND xã Ngọc Liên cũ, TP. Hải Phòng |
| 63 | Xã Cẩm Giang | Trụ sở Trụ sở UBND thị trấn Cẩm Giang cũ, TP. Hải Phòng |
| 64 | Xã Chấn Hưng | Trụ sở Trụ sở UBND xã Nam Hưng cũ, TP. Hải Phòng |
| 65 | Xã Chí Minh | Trụ sở Xã Chí Minh (trụ sở UBND xã Chí Minh cũ), TP. Hải Phòng |
| 66 | Xã Đại Sơn | Trụ sở Xã Đại Sơn (trụ sở UBND xã Đại Sơn cũ), TP. Hải Phòng |
| 67 | Xã Đường An | Trụ sở Trụ sở UBND xã Thái Minh cũ, TP. Hải Phòng |
| 68 | Xã Gia Lộc | Trụ sở Trụ sở UBND huyện Gia Lộc cũ, TP. Hải Phòng |
| 69 | Xã Gia Phúc | Trụ sở Trụ sở UBND xã Toàn Thắng cũ, TP. Hải Phòng |
| 70 | Xã Hà Bắc | Trụ sở Thôn Nam, xã Hà Bắc (Trụ sở UBND xã Hồng Lạc cũ), TP. Hải Phòng |
| 71 | Xã Hà Đông | Trụ sở Trụ sở UBND xã Thanh Hồng cũ, TP. Hải Phòng |
| 72 | Xã Hà Nam | Trụ sở Trụ sở UBND xã Thanh Xuân cũ, TP. Hải Phòng |
| 73 | Xã Hà Tây | Trụ sở Trụ sở UBND xã Tân An cũ, TP. Hải Phòng |
| 74 | Xã Hải Hưng | Trụ sở Xã Hải Hưng (trụ sở UBND xã Tân Trào cũ), TP. Hải Phòng |
| 75 | Xã Hồng Châu | Trụ sở Xã Hồng Châu (trụ sở UBND xã Tân Quang cũ), TP. Hải Phòng |
| 76 | Xã Hợp Tiến | Trụ sở Trụ sở UBND xã Hợp Tiến cũ, TP. Hải Phòng |
| 77 | Xã Hùng Thắng | Trụ sở Thôn Vấn Đông, xã Hùng Thắng cũ, TP. Hải Phòng |
| 78 | Xã Kẻ Sặt | Trụ sở Trụ sở UBND thị trấn Kẻ Sặt cũ, TP. Hải Phòng |
| 79 | Xã Khúc Thừa Dụ | Trụ sở Xã Khúc Thừa Dụ (trụ sở UBND xã Kiến Phúc cũ), TP. Hải Phòng |
| 80 | Xã Kiến Hải | Trụ sở Thôn 3, xã Tú Sơn cũ, TP. Hải Phòng |
| 81 | Xã Kiến Hưng | Trụ sở Thôn Cao Bộ, xã Đại Hà cũ, TP. Hải Phòng |
| 82 | Xã Kiến Minh | Trụ sở Thôn Vũ Vị, xã Minh Tân cũ, TP. Hải Phòng |
| 83 | Xã Kiến Thụy | Trụ sở Số 8 đường Mạc Thái Tổ, thị trấn Núi Đối cũ, TP. Hải Phòng |
| 84 | Xã Kim Thành | Trụ sở Xã Kim Thành (trụ sở UBND xã Kim Thành cũ), TP. Hải Phòng |
| 85 | Xã Lạc Phượng | Trụ sở Xã Lạc Phượng (trụ sở UBND xã Lạc Phượng cũ), TP. Hải Phòng |
| 86 | Xã Lai Khê | Trụ sở Xã Lai Khê (trụ sở UBND xã Lai Khê cũ), TP. Hải Phòng |
| 87 | Xã Mao Điền | Trụ sở Trụ sở UBND xã Tân Trường cũ, TP. Hải Phòng |
| 88 | Xã Nam An Phụ | Trụ sở Trụ sở UBND xã Quang Thành cũ, TP. Hải Phòng |
| 89 | Xã Nam Sách | Trụ sở Trụ sở UBND huyện Nam Sách cũ, TP. Hải Phòng |
| 90 | Xã Nam Thanh Miện | Trụ sở Xã Nam Thanh Miện (trụ sở UBND xã Hồng Phong cũ), TP. Hải Phòng |
| 91 | Xã Nghi Dương | Trụ sở Thôn 4, xã Kiến Quốc cũ, TP. Hải Phòng |
| 92 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Trụ sở Trụ sở UBND xã Trấn Dương cũ, TP. Hải Phòng |
| 93 | Xã Nguyên Giáp | Trụ sở Xã Nguyên Giáp (trụ sở UBND xã Nguyên Giáp cũ), TP. Hải Phòng |
| 94 | Xã Nguyễn Lương Bằng | Trụ sở Xã Nguyễn Lương Bằng (trụ sở UBND xã Phạm Kha cũ), TP. Hải Phòng |
| 95 | Xã Ninh Giang | Trụ sở Thị trấn Ninh Giang cũ, TP. Hải Phòng |
| 96 | Xã Phú Thái | Trụ sở Thị trấn Phú Thái cũ, TP. Hải Phòng |
| 97 | Xã Quyết Thắng | Trụ sở Thôn Sinh Đan, xã Tiên Cường cũ, TP. Hải Phòng |
| 98 | Xã Tân An | Trụ sở Xã Tân An (trụ sở UBND xã Tân Phong cũ), TP. Hải Phòng |
| 99 | Xã Tân Kỳ | Trụ sở Trụ sở UBND xã Tân Kỳ cũ, TP. Hải Phòng |
| 100 | Xã Tân Minh | Trụ sở Xã Kiến Thiết cũ, TP. Hải Phòng |
| 101 | Xã Thái Tân | Trụ sở Trụ sở UBND xã Thái Tân cũ, TP. Hải Phòng |
| 102 | Xã Thanh Hà | Trụ sở Trụ sở UBND huyện Thanh Hà cũ, TP. Hải Phòng |
| 103 | Xã Thanh Miện | Trụ sở Thị trấn Thanh Miện cũ, TP. Hải Phòng |
| 104 | Xã Thượng Hồng | Trụ sở Trụ sở UBND xã Bình Xuyên cũ, TP. Hải Phòng |
| 105 | Xã Tiên Lãng | Trụ sở Trụ sở Huyện ủy huyện Tiên Lãng cũ, thị trấn Tiên Lãng, TP. Hải Phòng |
| 106 | Xã Tiên Minh | Trụ sở Thôn Đông Quy, xã Tân Minh cũ (Toàn Thắng), TP. Hải Phòng |
| 107 | Xã Trần Phú | Trụ sở Trụ sở UBND xã Trần Phú cũ, TP. Hải Phòng |
| 108 | Xã Trường Tân | Trụ sở Trụ sở UBND xã Phạm Trấn cũ, TP. Hải Phòng |
| 109 | Xã Tứ Kỳ | Trụ sở Trụ sở UBND thị trấn Tứ Kỳ cũ, TP. Hải Phòng |
| 110 | Xã Tuệ Tĩnh | Trụ sở Trụ sở UBND xã Đức Chính cũ, TP. Hải Phòng |
| 111 | Xã Việt Khê | Trụ sở Trụ sở UBND xã Ninh Sơn cũ, TP. Hải Phòng |
| 112 | Xã Vĩnh Am | Trụ sở Trụ sở UBND xã Tam Cường cũ, TP. Hải Phòng |
| 113 | Xã Vĩnh Bảo | Trụ sở Thị trấn Vĩnh Bảo cũ, TP. Hải Phòng |
| 114 | Xã Vĩnh Hải | Trụ sở Trụ sở UBND xã Vĩnh Hải cũ (Thanh Lương), TP. Hải Phòng |
| 115 | Xã Vĩnh Hòa | Trụ sở Trụ sở UBND xã Vĩnh Hòa cũ, TP. Hải Phòng |
| 116 | Xã Vĩnh Lại | Trụ sở Xã Vĩnh Lại (trụ sở UBND xã Vĩnh Lại cũ), TP. Hải Phòng |
| 117 | Xã Vĩnh Thịnh | Trụ sở Trụ sở UBND xã Thắng Thủy cũ, TP. Hải Phòng |
| 118 | Xã Vĩnh Thuận | Trụ sở Trụ sở UBND xã Vĩnh An cũ, TP. Hải Phòng |
| 119 | Xã Yết Kiêu | Trụ sở Trụ sở UBND xã Yết Kiêu cũ, TP. Hải Phòng |