Thành phố Hải Phòng sau sắp xếp hành chính năm 2025 (theo NQ 1669/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, hiệu lực 01/7/2025) giữ nguyên là đô thị trực thuộc Trung ương, không sáp nhập với tỉnh khác, nhưng tiến hành tổ chức lại toàn bộ các đơn vị hành chính cấp xã. Kết quả, thành phố còn 119 đơn vị hành chính gồm 50 phường, 67 xã và 2 đơn vị khác.

Thông Tin Tổng Quan TP. Hải Phòng

TênThành phố Hải Phòng
Trước sắp xếpGiữ nguyên đô thị trực thuộc Trung ương (không sáp nhập địa phương khác)
Nghị quyếtNQ 1669/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025
Hiệu lực từ01/7/2025
Số đơn vị HC119 (50 phường, 67 xã, 2 đặc khu)
Diện tích1.527,4 km²
Dân sốKhoảng 2.100.000 người
Biển số xe15
Mã vùng điện thoại0225
Trung tâm hành chínhQuận Hồng Bàng
Websitehaiphong.gov.vn

Danh Sách Xã, Phường TP. Hải Phòng Sau Sắp Xếp 2025

STTTên đơn vị hành chínhTrụ sở UBND
1Đặc Khu Bạch Long VĩTrụ sở Hòn đảo Bạch Long Vĩ, TP. Hải Phòng
2Đặc Khu Cát HảiTrụ sở Thị trấn Cát Hải cũ, TP. Hải Phòng
3Phường Ái QuốcTrụ sở Trụ sở UBND phường Ái Quốc cũ, TP. Hải Phòng
4Phường An BiênTrụ sở 387 Thiên Lôi, phường An Biên
5Phường An DươngTrụ sở Số 15 đường 351, phường An Dương, TP. Hải Phòng (Trung tâm hành chính quận An Dương cũ)
6Phường An HảiTrụ sở Tổ dân phố Bạch Mai, phường An Hải, TP. Hải Phòng (trụ sở UBND phường Đồng Thái cũ)
7Phường An PhươngTrụ sở Tổ dân phố Đình Ngọc, phường An Phương, TP. Hải Phòng (trụ sở UBND phường Hồng Phong cũ)
8Phường Bắc An PhụTrụ sở Trụ sở UBND xã Bạch Đằng cũ, thị xã Kinh Môn, TP. Hải Phòng
9Phường Bạch ĐằngTrụ sở Trụ sở UBND Minh Đức cũ, phường Bạch Đằng, TP. Hải Phòng
10Phường Chí LinhTrụ sở Trụ sở UBND phường Phả Lại cũ, TP. Hải Phòng
11Phường Chu Văn AnTrụ sở Trụ sở UBND TP. Chí Linh cũ, phường Sao Đỏ, TP. Hải Phòng
12Phường Đồ SơnTrụ sở 195 Lý Thánh Tông, phường Đồ Sơn, TP. Hải Phòng (trụ sở UBND quận Đồ Sơn cũ)
13Phường Đông HảiTrụ sở 433 đường Đông Hải, phường Đông Hải, TP. Hải Phòng
14Phường Dương KinhTrụ sở 869 Phạm Văn Đồng, phường Dương Kinh, TP. Hải Phòng (trụ sở UBND Hải Thành cũ)
15Phường Gia ViênTrụ sở 212 Lê Lợi, phường Gia Viên, TP. Hải Phòng
16Phường Hải AnTrụ sở Số 10/15A Lê Hồng Phong, phường Hải An, TP. Hải Phòng
17Phường Hải DươngTrụ sở Trụ sở UBND TP. Hải Dương cũ, phường Hải Dương, TP. Hải Phòng
18Phường Hòa BìnhTrụ sở Trụ sở UBND An Lư cũ, phường Hòa Bình, TP. Hải Phòng
19Phường Hồng AnTrụ sở Số 01 đường 351, tổ dân phố Lê Lác 2, phường Hồng An, Hải Phòng
20Phường Hồng BàngTrụ sở 1 Đinh Tiên Hoàng, Phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
21Phường Hưng ĐạoTrụ sở Đường Mạc Đăng Doanh, phường Hưng Đạo, TP. Hải Phòng (Trung tâm hành chính quận Dương Kinh cũ)
22Phường Kiến AnTrụ sở Số 2 đường Cao Toàn, phường Kiến An, TP. Hải Phòng
23Phường Kinh MônTrụ sở Trụ sở UBND thị xã Kinh Môn cũ, TP. Hải Phòng
24Phường Lê ChânTrụ sở Khu vực Hồ Sen, phường Lê Chân
25Phường Lê Đại HànhTrụ sở Trụ sở UBND phường Tân Dân cũ, TP. Hải Phòng
26Phường Lê Ích MộcTrụ sở Trụ sở UBND Quảng Thanh cũ, phường Lê Ích Mộc, TP. Hải Phòng
27Phường Lê Thanh NghịTrụ sở Trụ sở UBND phường Tân Bình cũ, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng
28Phường Lê Thanh NghịTrụ sở 312 đường Ngô Quyền, phường Lê Thanh Nghị, TP. Hải Phòng
29Phường Lưu KiếmTrụ sở TDP Trung, phường Lưu Kiếm, TP. Hải Phòng
30Phường Nam Đồ SơnTrụ sở Trụ sở UBND Hợp Đức cũ (Tổ dân phố Đức Hậu), phường Nam Đồ Sơn, TP. Hải Phòng
31Phường Nam ĐồngTrụ sở Trụ sở UBND xã Tiền Tiến cũ, phường Nam Đồng, TP. Hải Phòng
32Phường Nam ĐồngTrụ sở Trụ sở UBND xã Tiền Tiến cũ, TP. Hải Phòng
33Phường Nam TriệuTrụ sở Trụ sở UBND Nam Triệu Giang cũ, phường Nam Triệu, TP. Hải Phòng
34Phường Ngô QuyềnTrụ sở Số 46 Lê Lai, phường Ngô Quyền
35Phường Nguyễn Đại NăngTrụ sở Trụ sở UBND phường Hiến Thành cũ, thị xã Kinh Môn, TP. Hải Phòng
36Phường Nguyễn TrãiTrụ sở Trụ sở UBND phường Bến Tắm cũ, TP. Hải Phòng
37Phường Nhị ChiểuTrụ sở Trụ sở UBND phường Phú Thứ cũ, thị xã Kinh Môn, TP. Hải Phòng
38Phường Phạm Sư MạnhTrụ sở Trụ sở UBND phường Hiệp Sơn cũ, thị xã Kinh Môn, TP. Hải Phòng
39Phường Phù LiễnTrụ sở 618 Nguyễn Lương Bằng, phường Phù Liễn, TP. Hải Phòng (trụ sở UBND Văn Đẩu cũ)
40Phường Tân HưngTrụ sở Trụ sở UBND phường Hải Tân cũ, phường Tân Hưng, TP. Hải Phòng
41Phường Tân HưngTrụ sở Trụ sở UBND phường Hải Tân cũ, TP. Hải Dương, TP. Hải Phòng
42Phường Thạch KhôiTrụ sở 256 Phố Thạch Khôi, phường Thạch Khôi, TP. Hải Phòng
43Phường Thành ĐôngTrụ sở Trụ sở UBND phường Cẩm Thượng cũ, phường Thành Đông, TP. Hải Phòng
44Phường Thành ĐôngTrụ sở Trụ sở UBND phường Cẩm Thượng cũ, TP. Hải Dương, TP. Hải Phòng
45Phường Thiên HươngTrụ sở Tổ dân phố 5, phường Thiên Hương, TP. Hải Phòng
46Phường Thủy NguyênTrụ sở Số 5 đường Đà Nẵng, phường Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng
47Phường Trần Hưng ĐạoTrụ sở Trụ sở UBND phường Cộng Hòa cũ, TP. Hải Phòng
48Phường Trần LiễuTrụ sở Trụ sở UBND xã Thượng Quận cũ, thị xã Kinh Môn, TP. Hải Phòng
49Phường Trần Nhân TôngTrụ sở Trụ sở UBND phường Hoàng Tân cũ, TP. Hải Phòng
50Phường Tứ MinhTrụ sở Trụ sở UBND huyện Cẩm Giàng cũ, thị trấn Lai Cách, TP. Hải Phòng
51Phường Việt HòaTrụ sở Trụ sở UBND phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng
52Phường Việt HòaTrụ sở Số 18 phố Cẩm Hòa, phường Việt Hòa, TP. Hải Phòng
53Xã An HưngTrụ sở Trụ sở UBND xã An Thọ cũ, thôn Trần Thành, TP. Hải Phòng
54Xã An KhánhTrụ sở Thôn Lũng Vân, xã An Khánh, TP. Hải Phòng
55Xã An LãoTrụ sở Số 17 đường Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn An Lão cũ, TP. Hải Phòng
56Xã An PhúTrụ sở Trụ sở UBND xã An Phú cũ, TP. Hải Phòng
57Xã An QuangTrụ sở Trụ sở UBND xã Quang Trung cũ, thôn Cầu Hạ A, TP. Hải Phòng
58Xã An ThànhTrụ sở Xã An Thành (trụ sở UBND xã An Thành cũ), TP. Hải Phòng
59Xã An TrườngTrụ sở Thôn Ngọc Chử 2, xã Trường Thọ cũ, TP. Hải Phòng
60Xã Bắc Thanh MiệnTrụ sở Xã Bắc Thanh Miện (trụ sở UBND xã Hồng Quang cũ), TP. Hải Phòng
61Xã Bình GiangTrụ sở Trụ sở UBND xã Tân Việt cũ, TP. Hải Phòng
62Xã Cẩm GiàngTrụ sở Trụ sở UBND xã Ngọc Liên cũ, TP. Hải Phòng
63Xã Cẩm GiangTrụ sở Trụ sở UBND thị trấn Cẩm Giang cũ, TP. Hải Phòng
64Xã Chấn HưngTrụ sở Trụ sở UBND xã Nam Hưng cũ, TP. Hải Phòng
65Xã Chí MinhTrụ sở Xã Chí Minh (trụ sở UBND xã Chí Minh cũ), TP. Hải Phòng
66Xã Đại SơnTrụ sở Xã Đại Sơn (trụ sở UBND xã Đại Sơn cũ), TP. Hải Phòng
67Xã Đường AnTrụ sở Trụ sở UBND xã Thái Minh cũ, TP. Hải Phòng
68Xã Gia LộcTrụ sở Trụ sở UBND huyện Gia Lộc cũ, TP. Hải Phòng
69Xã Gia PhúcTrụ sở Trụ sở UBND xã Toàn Thắng cũ, TP. Hải Phòng
70Xã Hà BắcTrụ sở Thôn Nam, xã Hà Bắc (Trụ sở UBND xã Hồng Lạc cũ), TP. Hải Phòng
71Xã Hà ĐôngTrụ sở Trụ sở UBND xã Thanh Hồng cũ, TP. Hải Phòng
72Xã Hà NamTrụ sở Trụ sở UBND xã Thanh Xuân cũ, TP. Hải Phòng
73Xã Hà TâyTrụ sở Trụ sở UBND xã Tân An cũ, TP. Hải Phòng
74Xã Hải HưngTrụ sở Xã Hải Hưng (trụ sở UBND xã Tân Trào cũ), TP. Hải Phòng
75Xã Hồng ChâuTrụ sở Xã Hồng Châu (trụ sở UBND xã Tân Quang cũ), TP. Hải Phòng
76Xã Hợp TiếnTrụ sở Trụ sở UBND xã Hợp Tiến cũ, TP. Hải Phòng
77Xã Hùng ThắngTrụ sở Thôn Vấn Đông, xã Hùng Thắng cũ, TP. Hải Phòng
78Xã Kẻ SặtTrụ sở Trụ sở UBND thị trấn Kẻ Sặt cũ, TP. Hải Phòng
79Xã Khúc Thừa DụTrụ sở Xã Khúc Thừa Dụ (trụ sở UBND xã Kiến Phúc cũ), TP. Hải Phòng
80Xã Kiến HảiTrụ sở Thôn 3, xã Tú Sơn cũ, TP. Hải Phòng
81Xã Kiến HưngTrụ sở Thôn Cao Bộ, xã Đại Hà cũ, TP. Hải Phòng
82Xã Kiến MinhTrụ sở Thôn Vũ Vị, xã Minh Tân cũ, TP. Hải Phòng
83Xã Kiến ThụyTrụ sở Số 8 đường Mạc Thái Tổ, thị trấn Núi Đối cũ, TP. Hải Phòng
84Xã Kim ThànhTrụ sở Xã Kim Thành (trụ sở UBND xã Kim Thành cũ), TP. Hải Phòng
85Xã Lạc PhượngTrụ sở Xã Lạc Phượng (trụ sở UBND xã Lạc Phượng cũ), TP. Hải Phòng
86Xã Lai KhêTrụ sở Xã Lai Khê (trụ sở UBND xã Lai Khê cũ), TP. Hải Phòng
87Xã Mao ĐiềnTrụ sở Trụ sở UBND xã Tân Trường cũ, TP. Hải Phòng
88Xã Nam An PhụTrụ sở Trụ sở UBND xã Quang Thành cũ, TP. Hải Phòng
89Xã Nam SáchTrụ sở Trụ sở UBND huyện Nam Sách cũ, TP. Hải Phòng
90Xã Nam Thanh MiệnTrụ sở Xã Nam Thanh Miện (trụ sở UBND xã Hồng Phong cũ), TP. Hải Phòng
91Xã Nghi DươngTrụ sở Thôn 4, xã Kiến Quốc cũ, TP. Hải Phòng
92Xã Nguyễn Bỉnh KhiêmTrụ sở Trụ sở UBND xã Trấn Dương cũ, TP. Hải Phòng
93Xã Nguyên GiápTrụ sở Xã Nguyên Giáp (trụ sở UBND xã Nguyên Giáp cũ), TP. Hải Phòng
94Xã Nguyễn Lương BằngTrụ sở Xã Nguyễn Lương Bằng (trụ sở UBND xã Phạm Kha cũ), TP. Hải Phòng
95Xã Ninh GiangTrụ sở Thị trấn Ninh Giang cũ, TP. Hải Phòng
96Xã Phú TháiTrụ sở Thị trấn Phú Thái cũ, TP. Hải Phòng
97Xã Quyết ThắngTrụ sở Thôn Sinh Đan, xã Tiên Cường cũ, TP. Hải Phòng
98Xã Tân AnTrụ sở Xã Tân An (trụ sở UBND xã Tân Phong cũ), TP. Hải Phòng
99Xã Tân KỳTrụ sở Trụ sở UBND xã Tân Kỳ cũ, TP. Hải Phòng
100Xã Tân MinhTrụ sở Xã Kiến Thiết cũ, TP. Hải Phòng
101Xã Thái TânTrụ sở Trụ sở UBND xã Thái Tân cũ, TP. Hải Phòng
102Xã Thanh HàTrụ sở Trụ sở UBND huyện Thanh Hà cũ, TP. Hải Phòng
103Xã Thanh MiệnTrụ sở Thị trấn Thanh Miện cũ, TP. Hải Phòng
104Xã Thượng HồngTrụ sở Trụ sở UBND xã Bình Xuyên cũ, TP. Hải Phòng
105Xã Tiên LãngTrụ sở Trụ sở Huyện ủy huyện Tiên Lãng cũ, thị trấn Tiên Lãng, TP. Hải Phòng
106Xã Tiên MinhTrụ sở Thôn Đông Quy, xã Tân Minh cũ (Toàn Thắng), TP. Hải Phòng
107Xã Trần PhúTrụ sở Trụ sở UBND xã Trần Phú cũ, TP. Hải Phòng
108Xã Trường TânTrụ sở Trụ sở UBND xã Phạm Trấn cũ, TP. Hải Phòng
109Xã Tứ KỳTrụ sở Trụ sở UBND thị trấn Tứ Kỳ cũ, TP. Hải Phòng
110Xã Tuệ TĩnhTrụ sở Trụ sở UBND xã Đức Chính cũ, TP. Hải Phòng
111Xã Việt KhêTrụ sở Trụ sở UBND xã Ninh Sơn cũ, TP. Hải Phòng
112Xã Vĩnh AmTrụ sở Trụ sở UBND xã Tam Cường cũ, TP. Hải Phòng
113Xã Vĩnh BảoTrụ sở Thị trấn Vĩnh Bảo cũ, TP. Hải Phòng
114Xã Vĩnh HảiTrụ sở Trụ sở UBND xã Vĩnh Hải cũ (Thanh Lương), TP. Hải Phòng
115Xã Vĩnh HòaTrụ sở Trụ sở UBND xã Vĩnh Hòa cũ, TP. Hải Phòng
116Xã Vĩnh LạiTrụ sở Xã Vĩnh Lại (trụ sở UBND xã Vĩnh Lại cũ), TP. Hải Phòng
117Xã Vĩnh ThịnhTrụ sở Trụ sở UBND xã Thắng Thủy cũ, TP. Hải Phòng
118Xã Vĩnh ThuậnTrụ sở Trụ sở UBND xã Vĩnh An cũ, TP. Hải Phòng
119Xã Yết KiêuTrụ sở Trụ sở UBND xã Yết Kiêu cũ, TP. Hải Phòng