Tỉnh Quảng Ninh sau sắp xếp hành chính năm 2025 (theo NQ 1679/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025, hiệu lực 01/7/2025) giữ nguyên ranh giới tỉnh, không sáp nhập với tỉnh khác, nhưng tiến hành tổ chức lại toàn bộ các đơn vị hành chính cấp xã, phường, thị trấn. Kết quả, tỉnh Quảng Ninh còn 54 đơn vị hành chính gồm 32 phường, 20 xã và 2 đặc khu (Vân Đồn và Cô Tô) – giảm đáng kể so với 177 đơn vị trước đây.
Thông Tin Tổng Quan Tỉnh Quảng Ninh
| Tên tỉnh | Quảng Ninh |
| Tỉnh cũ sáp nhập | Giữ nguyên ranh giới tỉnh (không sáp nhập tỉnh khác) |
| Nghị quyết | NQ 1679/NQ-UBTVQH15 ngày 16/6/2025 |
| Hiệu lực từ | 01/7/2025 |
| Số đơn vị HC | 54 (32 phường, 20 xã, 2 đặc khu) |
| Diện tích | 8.239,24 km² |
| Dân số | Khoảng 1.400.000 người |
| Biển số xe | 14 |
| Mã vùng điện thoại | 0203 |
| Trung tâm hành chính | Thành phố Hạ Long |
| Website | quangninh.gov.vn |
Danh Sách Xã, Phường Tỉnh Quảng Ninh Sau Sắp Xếp 2025
| STT | Tên đơn vị hành chính | Trụ sở UBND |
|---|---|---|
| 1 | Đặc Khu Cô Tô | Trụ sở Thị trấn Cô Tô cũ |
| 2 | Đặc Khu Vân Đồn | Trụ sở Thị trấn Cái Rồng cũ |
| 3 | Phường An Sinh | Trụ sở Phường Bình Dương cũ |
| 4 | Phường Bãi Cháy | Trụ sở Phường Bãi Cháy cũ |
| 5 | Phường Bình Khê | Trụ sở Xã Bình Khê cũ |
| 6 | Phường Cẩm Phả | Trụ sở Phường Cẩm Trung cũ |
| 7 | Phường Cao Xanh | Trụ sở Phường Cao Xanh cũ |
| 8 | Phường Cửa Ông | Trụ sở Phường Cửa Ông cũ |
| 9 | Phường Đông Mai | Trụ sở Phường Đông Mai cũ |
| 10 | Phường Đông Triều | Trụ sở Phường Thủy An cũ |
| 11 | Phường Hà An | Trụ sở Phường Hà An cũ |
| 12 | Phường Hà Lầm | Trụ sở Phường Hà Lầm cũ |
| 13 | Phường Hạ Long | Trụ sở Phường Hồng Hà cũ |
| 14 | Phường Hà Tu | Trụ sở Phường Hà Tu cũ |
| 15 | Phường Hiệp Hòa | Trụ sở Phường Hiệp Hòa cũ |
| 16 | Phường Hoàng Quế | Trụ sở Phường Hoàng Quế cũ |
| 17 | Phường Hoành Bồ | Trụ sở Phường Hoành Bồ cũ |
| 18 | Phường Hồng Gai | Trụ sở Phường Hồng Gai cũ |
| 19 | Phường Liên Hòa | Trụ sở Xã Phong Hải cũ |
| 20 | Phường Mạo Khê | Trụ sở Phường Mạo Khê cũ |
| 21 | Phường Móng Cái 1 | Trụ sở Phường Trần Phú cũ |
| 22 | Phường Móng Cái 2 | Trụ sở Phường Ka Long cũ |
| 23 | Phường Móng Cái 3 | Trụ sở Phường Hải Yên cũ |
| 24 | Phường Mông Dương | Trụ sở Phường Mông Dương cũ |
| 25 | Phường Phong Cốc | Trụ sở Phường Phong Cốc cũ |
| 26 | Phường Quang Hanh | Trụ sở Phường Quang Hanh cũ |
| 27 | Phường Quảng Yên | Trụ sở Phường Quảng Yên cũ |
| 28 | Phường Tuần Châu | Trụ sở Phường Tuần Châu cũ |
| 29 | Phường Uông Bí | Trụ sở Phường Quang Trung cũ |
| 30 | Phường Vàng Danh | Trụ sở Phường Vàng Danh cũ |
| 31 | Phường Việt Hưng | Trụ sở Phường Việt Hưng cũ |
| 32 | Phường Yên Tử | Trụ sở Phường Phương Đông cũ |
| 33 | Xã Ba Chế | Trụ sở Thị trấn Ba Chế cũ |
| 34 | Xã Bình Liêu | Trụ sở Thị trấn Bình Liêu cũ |
| 35 | Xã Cái Chiên | Trụ sở Xã Cái Chiên cũ |
| 36 | Xã Đầm Hà | Trụ sở Thị trấn Đầm Hà cũ |
| 37 | Xã Điền Xá | Trụ sở Xã Điền Xá cũ |
| 38 | Xã Đông Ngũ | Trụ sở Xã Đông Ngũ cũ |
| 39 | Xã Đường Hoa | Trụ sở Xã Đường Hoa cũ |
| 40 | Xã Hải Hòa | Trụ sở Xã Hải Hòa cũ |
| 41 | Xã Hải Lạng | Trụ sở Xã Hải Lạng cũ |
| 42 | Xã Hải Ninh | Trụ sở Xã Hải Ninh cũ |
| 43 | Xã Hải Sơn | Trụ sở Xã Hải Sơn cũ |
| 44 | Xã Hoành Mô | Trụ sở Xã Hoành Mô cũ |
| 45 | Xã Kỳ Thượng | Trụ sở Xã Kỳ Thượng cũ |
| 46 | Xã Lục Hồn | Trụ sở Xã Lục Hồn cũ |
| 47 | Xã Lương Minh | Trụ sở Xã Lương Minh cũ |
| 48 | Xã Quảng Đức | Trụ sở Xã Quảng Đức cũ |
| 49 | Xã Quảng Hà | Trụ sở Thị trấn Quảng Hà cũ |
| 50 | Xã Quảng La | Trụ sở Xã Quảng La cũ |
| 51 | Xã Quảng Tân | Trụ sở Xã Quảng Tân cũ |
| 52 | Xã Thống Nhất | Trụ sở Xã Thống Nhất cũ |
| 53 | Xã Tiên Yên | Trụ sở Thị trấn Tiên Yên cũ |
| 54 | Xã Vĩnh Thực | Trụ sở Xã Vĩnh Thực cũ |