Danh Sách Xã, Phường Tỉnh Gia Lai Mới Nhất Năm 2025
Tỉnh Gia Lai mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ tỉnh Gia Lai cũ và tỉnh Bình Định theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025. Tỉnh lỵ đặt tại thành phố Pleiku — trung tâm cao nguyên, nơi hội tụ văn hóa của các dân tộc Ba Na, Gia Rai trên dãy Trường Sơn. Tỉnh Gia Lai mới có diện tích khoảng 21.535 km², dân số khoảng 3 triệu người, trải dài từ cao nguyên Tây Nguyên đến bờ biển Bình Định. Đây là vùng đất gắn liền với đường mòn Hồ Chí Minh, các đồn điền cà phê và di sản văn hóa chua Préa Vihear lịch sử, cùng vương triều lịch sử Tây Sơn Nhượng.

Thông Tin Tổng Quan Tỉnh Gia Lai
| Tên tỉnh | Gia Lai |
| Vùng địa lý | Tây Nguyên – Duyên hải Nam Trung Bộ |
| Diện tích | ~21.535 km² |
| Dân số | Khoảng 3 triệu người |
| Trung tâm hành chính | Thành phố Pleiku |
| Biển số xe | 81 (Gia Lai cũ), 77 (Bình Định) |
| Mã vùng điện thoại | 0269, 0256 |
Những Thay Đổi Hành Chính Sau Sắp Xếp
Trước khi sáp nhập, tỉnh Gia Lai cũ có khoảng 220 đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh Bình Định có khoảng 159 đơn vị — tổng cộng gần 380 đơn vị. Sau khi sắp xếp theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Gia Lai mới chỉ còn 135 đơn vị, gồm 110 xã và 25 phường — giảm hơn 64% so với trước. Trung tâm hành chính đặt tại thành phố Pleiku, vốn là tỉnh lỵ của Gia Lai cũ và có vị trí chiến lược trên cao nguyên. Các đơn vị mới bao gồm nhiều xã mang tên theo ngôn ngữ Gia Rai, Ba Na đặc trưng của Tây Nguyên (Ia, Chư, Dak…) cũng như các phường mới thuộc các đô thị ven biển Bình Định như Quy Nhơn, Bồng Sơn, Hoài Nhơn.
Danh Sách Xã, Phường Tỉnh Gia Lai Mới Nhất
Dưới đây là danh sách đầy đủ 135 đơn vị hành chính cấp xã hiện đang trực thuộc tỉnh Gia Lai, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025, sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
| STT | Tên đơn vị hành chính | Trụ sở UBND |
| 1 | Xã Al Bá | Xã Al Bá, tỉnh Gia Lai |
| 2 | Xã Ân Hảo | Xã Ân Hảo, tỉnh Gia Lai |
| 3 | Phường An Bình | Phường An Bình, tỉnh Gia Lai |
| 4 | Xã An Hòa | Xã An Hòa, tỉnh Gia Lai |
| 5 | Phường An Khê | Phường An Khê, tỉnh Gia Lai |
| 6 | Xã An Lão | Xã An Lão, tỉnh Gia Lai |
| 7 | Xã An Lương | Xã An Lương, tỉnh Gia Lai |
| 8 | Phường An Nhơn | Phường An Nhơn, tỉnh Gia Lai |
| 9 | Phường An Nhơn Bắc | Phường An Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
| 10 | Phường An Nhơn Đông | Phường An Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai |
| 11 | Phường An Nhơn Nam | Phường An Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai |
| 12 | Xã An Nhơn Tây | Xã An Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
| 13 | Phường An Phú | Phường An Phú, tỉnh Gia Lai |
| 14 | Xã An Toàn | Xã An Toàn, tỉnh Gia Lai |
| 15 | Xã Ân Tường | Xã Ân Tường, tỉnh Gia Lai |
| 16 | Xã An Vinh | Xã An Vinh, tỉnh Gia Lai |
| 17 | Xã Ayun | Xã Ayun, tỉnh Gia Lai |
| 18 | Phường Ayun Pa | Phường Ayun Pa, tỉnh Gia Lai |
| 19 | Xã Bàu Cạn | Xã Bàu Cạn, tỉnh Gia Lai |
| 20 | Xã Biển Hồ | Xã Biển Hồ, tỉnh Gia Lai |
| 21 | Xã Bình An | Xã Bình An, tỉnh Gia Lai |
| 22 | Phường Bình Định | Phường Bình Định, tỉnh Gia Lai |
| 23 | Xã Bình Dương | Xã Bình Dương, tỉnh Gia Lai |
| 24 | Xã Bình Hiệp | Xã Bình Hiệp, tỉnh Gia Lai |
| 25 | Xã Bình Khê | Xã Bình Khê, tỉnh Gia Lai |
| 26 | Xã Bình Phú | Xã Bình Phú, tỉnh Gia Lai |
| 27 | Phường Bồng Sơn | Phường Bồng Sơn, tỉnh Gia Lai |
| 28 | Xã Bờ Ngoong | Xã Bờ Ngoong, tỉnh Gia Lai |
| 29 | Xã Canh Liên | Xã Canh Liên, tỉnh Gia Lai |
| 30 | Xã Canh Vinh | Xã Canh Vinh, tỉnh Gia Lai |
| 31 | Xã Cát Tiến | Xã Cát Tiến, tỉnh Gia Lai |
| 32 | Xã Chơ Long | Xã Chơ Long, tỉnh Gia Lai |
| 33 | Xã Chư A Thai | Xã Chư A Thai, tỉnh Gia Lai |
| 34 | Xã Chư Krey | Xã Chư Krey, tỉnh Gia Lai |
| 35 | Xã Chư Păh | Xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai |
| 36 | Xã Chư Prông | Xã Chư Prông, tỉnh Gia Lai |
| 37 | Xã Chư Pưh | Xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai |
| 38 | Xã Chư Sê | Xã Chư Sê, tỉnh Gia Lai |
| 39 | Xã Cửu An | Xã Cửu An, tỉnh Gia Lai |
| 40 | Xã Dak Đoa | Xã Dak Đoa, tỉnh Gia Lai |
| 41 | Xã Dak Pơ | Xã Dak Pơ, tỉnh Gia Lai |
| 42 | Xã Dak Rong | Xã Dak Rong, tỉnh Gia Lai |
| 43 | Xã Dak Sơmei | Xã Dak Sơmei, tỉnh Gia Lai |
| 44 | Xã Dak Song | Xã Dak Song, tỉnh Gia Lai |
| 45 | Xã Đề Gi | Xã Đề Gi, tỉnh Gia Lai |
| 46 | Phường Diên Hồng | Phường Diên Hồng, tỉnh Gia Lai |
| 47 | Xã Đức Cơ | Xã Đức Cơ, tỉnh Gia Lai |
| 48 | Xã Gào | Xã Gào, tỉnh Gia Lai |
| 49 | Xã Hòa Hội | Xã Hòa Hội, tỉnh Gia Lai |
| 50 | Xã Hoài Ân | Xã Hoài Ân, tỉnh Gia Lai |
| 51 | Phường Hoài Nhơn | Phường Hoài Nhơn, tỉnh Gia Lai |
| 52 | Phường Hoài Nhơn Bắc | Phường Hoài Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
| 53 | Phường Hoài Nhơn Đông | Phường Hoài Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai |
| 54 | Phường Hoài Nhơn Nam | Phường Hoài Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai |
| 55 | Phường Hoài Nhơn Tây | Phường Hoài Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
| 56 | Phường Hội Phú | Phường Hội Phú, tỉnh Gia Lai |
| 57 | Xã Hội Sơn | Xã Hội Sơn, tỉnh Gia Lai |
| 58 | Xã Hra | Xã Hra, tỉnh Gia Lai |
| 59 | Xã Ia Băng | Xã Ia Băng, tỉnh Gia Lai |
| 60 | Xã Ia Boòng | Xã Ia Boòng, tỉnh Gia Lai |
| 61 | Xã Ia Chia | Xã Ia Chia, tỉnh Gia Lai |
| 62 | Xã Ia Dơk | Xã Ia Dơk, tỉnh Gia Lai |
| 63 | Xã Ia Dom | Xã Ia Dom, tỉnh Gia Lai |
| 64 | Xã Ia Dreh | Xã Ia Dreh, tỉnh Gia Lai |
| 65 | Xã Ia Grai | Xã Ia Grai, tỉnh Gia Lai |
| 66 | Xã Ia Hiao | Xã Ia Hiao, tỉnh Gia Lai |
| 67 | Xã Ia Hrú | Xã Ia Hrú, tỉnh Gia Lai |
| 68 | Xã Ia Hrung | Xã Ia Hrung, tỉnh Gia Lai |
| 69 | Xã Ia Khưỡl | Xã Ia Khưỡl, tỉnh Gia Lai |
| 70 | Xã Ia Ko | Xã Ia Ko, tỉnh Gia Lai |
| 71 | Xã Ia Krái | Xã Ia Krái, tỉnh Gia Lai |
| 72 | Xã Ia Krêl | Xã Ia Krêl, tỉnh Gia Lai |
| 73 | Xã Ia Lâu | Xã Ia Lâu, tỉnh Gia Lai |
| 74 | Xã Ia Le | Xã Ia Le, tỉnh Gia Lai |
| 75 | Xã Ia Ly | Xã Ia Ly, tỉnh Gia Lai |
| 76 | Xã Ia Mơ | Xã Ia Mơ, tỉnh Gia Lai |
| 77 | Xã Ia Nan | Xã Ia Nan, tỉnh Gia Lai |
| 78 | Xã Ia Pa | Xã Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| 79 | Xã Ia Phí | Xã Ia Phí, tỉnh Gia Lai |
| 80 | Xã Ia Pia | Xã Ia Pia, tỉnh Gia Lai |
| 81 | Xã Ia Pnôn | Xã Ia Pnôn, tỉnh Gia Lai |
| 82 | Xã Ia Púch | Xã Ia Púch, tỉnh Gia Lai |
| 83 | Xã Ia Rbol | Xã Ia Rbol, tỉnh Gia Lai |
| 84 | Xã Ia Rbol (2) | Xã Ia Rbol, tỉnh Gia Lai |
| 85 | Xã Ia Rsai | Xã Ia Rsai, tỉnh Gia Lai |
| 86 | Xã Ia Sao | Xã Ia Sao, tỉnh Gia Lai |
| 87 | Xã Ia Tôr | Xã Ia Tôr, tỉnh Gia Lai |
| 88 | Xã Ia Tul | Xã Ia Tul, tỉnh Gia Lai |
| 89 | Xã Kbang | Xã Kbang, tỉnh Gia Lai |
| 90 | Xã KDang | Xã KDang, tỉnh Gia Lai |
| 91 | Xã Kim Sơn | Xã Kim Sơn, tỉnh Gia Lai |
| 92 | Xã Kon Chiêng | Xã Kon Chiêng, tỉnh Gia Lai |
| 93 | Xã Kon Gang | Xã Kon Gang, tỉnh Gia Lai |
| 94 | Xã Kông Bơ La | Xã Kông Bơ La, tỉnh Gia Lai |
| 95 | Xã Kông Chro | Xã Kông Chro, tỉnh Gia Lai |
| 96 | Xã Krong | Xã Krong, tỉnh Gia Lai |
| 97 | Xã Lơ Pang | Xã Lơ Pang, tỉnh Gia Lai |
| 98 | Xã Mang Yang | Xã Mang Yang, tỉnh Gia Lai |
| 99 | Xã Ngô Mây | Xã Ngô Mây, tỉnh Gia Lai |
| 100 | Xã Nhơn Châu | Xã Nhơn Châu, tỉnh Gia Lai |
| 101 | Xã Phù Cát | Xã Phù Cát, tỉnh Gia Lai |
| 102 | Xã Phù Mỹ | Xã Phù Mỹ, tỉnh Gia Lai |
| 103 | Xã Phù Mỹ Bắc | Xã Phù Mỹ Bắc, tỉnh Gia Lai |
| 104 | Xã Phù Mỹ Đông | Xã Phù Mỹ Đông, tỉnh Gia Lai |
| 105 | Xã Phù Mỹ Nam | Xã Phù Mỹ Nam, tỉnh Gia Lai |
| 106 | Xã Phù Mỹ Tây | Xã Phù Mỹ Tây, tỉnh Gia Lai |
| 107 | Xã Phú Thiện | Xã Phú Thiện, tỉnh Gia Lai |
| 108 | Xã Phú Túc | Xã Phú Túc, tỉnh Gia Lai |
| 109 | Phường Pleiku | Phường Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| 110 | Xã Pờ Tó | Xã Pờ Tó, tỉnh Gia Lai |
| 111 | Phường Quy Nhơn | Phường Quy Nhơn, tỉnh Gia Lai |
| 112 | Phường Quy Nhơn Bắc | Phường Quy Nhơn Bắc, tỉnh Gia Lai |
| 113 | Phường Quy Nhơn Đông | Phường Quy Nhơn Đông, tỉnh Gia Lai |
| 114 | Phường Quy Nhơn Nam | Phường Quy Nhơn Nam, tỉnh Gia Lai |
| 115 | Phường Quy Nhơn Tây | Phường Quy Nhơn Tây, tỉnh Gia Lai |
| 116 | Xã Sơn Lang | Xã Sơn Lang, tỉnh Gia Lai |
| 117 | Xã SRó | Xã SRó, tỉnh Gia Lai |
| 118 | Phường Tam Quan | Phường Tam Quan, tỉnh Gia Lai |
| 119 | Xã Tây Sơn | Xã Tây Sơn, tỉnh Gia Lai |
| 120 | Phường Thống Nhất | Phường Thống Nhất, tỉnh Gia Lai |
| 121 | Xã Tơ Tung | Xã Tơ Tung, tỉnh Gia Lai |
| 122 | Xã Tuy Phước | Xã Tuy Phước, tỉnh Gia Lai |
| 123 | Xã Tuy Phước Bắc | Xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai |
| 124 | Xã Tuy Phước Đông | Xã Tuy Phước Đông, tỉnh Gia Lai |
| 125 | Xã Tuy Phước Tây | Xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai |
| 126 | Xã Uar | Xã Uar, tỉnh Gia Lai |
| 127 | Xã Vân Canh | Xã Vân Canh, tỉnh Gia Lai |
| 128 | Xã Vạn Đức | Xã Vạn Đức, tỉnh Gia Lai |
| 129 | Xã Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Quang, tỉnh Gia Lai |
| 130 | Xã Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Sơn, tỉnh Gia Lai |
| 131 | Xã Vĩnh Thạnh | Xã Vĩnh Thạnh, tỉnh Gia Lai |
| 132 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Thịnh, tỉnh Gia Lai |
| 133 | Xã Xuân An | Xã Xuân An, tỉnh Gia Lai |
| 134 | Xã Ya Hội | Xã Ya Hội, tỉnh Gia Lai |
| 135 | Xã Ya Ma | Xã Ya Ma, tỉnh Gia Lai |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Tỉnh Gia Lai mới được sáp nhập từ những tỉnh nào?
Tỉnh Gia Lai mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ tỉnh Gia Lai cũ và tỉnh Bình Định theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025.
Trung tâm hành chính của tỉnh Gia Lai đặt ở đâu?
Trung tâm hành chính của tỉnh Gia Lai đặt tại thành phố Pleiku — đô thị trung tâm trên cao nguyên, vốn là tỉnh lỵ của tỉnh Gia Lai cũ.
Tỉnh Gia Lai hiện có bao nhiêu xã, phường?
Sau khi sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Gia Lai có 110 xã và 25 phường (tổng 135 đơn vị), có hiệu lực từ ngày 01/7/2025.
Các phường của tỉnh Gia Lai mới gồm những phường nào?
Tỉnh Gia Lai mới có 25 phường: An Bình, An Khê, An Nhơn, An Nhơn Bắc, An Nhơn Đông, An Nhơn Nam, An Phú, Ayun Pa, Bình Định, Bồng Sơn, Diên Hồng, Hoài Nhơn, Hoài Nhơn Bắc, Hoài Nhơn Đông, Hoài Nhơn Nam, Hoài Nhơn Tây, Hội Phú, Pleiku, Quy Nhơn, Quy Nhơn Bắc, Quy Nhơn Đông, Quy Nhơn Nam, Quy Nhơn Tây, Tam Quan và Thống Nhất.
Danh sách xã, phường tỉnh Gia Lai được cập nhật khi nào?
Thông tin được cập nhật theo Nghị quyết số 202/2025/QH15, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025. Bài viết được cập nhật tháng 7/2025.
Làm thế nào để xem thông tin chi tiết từng xã, phường?
Bạn có thể nhấp vào tên đơn vị trong danh sách trên để xem thông tin chi tiết về địa chỉ UBND, dân số, diện tích và lịch sử sáp nhập của từng địa bàn.
Nguồn thông tin trong bài viết được lấy từ đâu?
Thông tin được tổng hợp từ Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội và cơ sở dữ liệu bài viết chi tiết từng xã/phường trên hệ thống thongtinphuongxa.com.