Danh Sách Xã, Phường Tỉnh Quảng Ngãi Mới Nhất Năm 2025
Tỉnh Quảng Ngãi mới được thành lập trên cơ sở sáp nhập toàn bộ tỉnh Quảng Ngãi cũ và tỉnh Kon Tum theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025. Tỉnh lỵ đặt tại thành phố Quảng Ngãi — đô thị ven biển miền Trung lâu đời. Quảng Ngãi mới có diện tích khoảng 14.843 km², dân số khoảng 1,96 triệu người, trải dài từ bờ biển miền Trung đến cao nguyên Tây Nguyên. Đây là vùng đất giàu truyền thống lịch sử — nơi có Di Sản Văn hóa Sa Huỳnh, sự kiện Mỹ Lại và văn hóa đa dạn của các dân tộc Ba Na, GiẺ Triêng, Rơ Măm trên dãy Trường Sơn. Đặc biệt, tỉnh Quảng Ngãi có Đặc khu Lý Sơn — hòn đảo nổi tiếng với hành tím và cảnh quan biển xám độc đáo.

Thông Tin Tổng Quan Tỉnh Quảng Ngãi
| Tên tỉnh | Quảng Ngãi |
| Vùng địa lý | Duyên hải Nam Trung Bộ – Tây Nguyên |
| Diện tích | ~14.843 km² |
| Dân số | Khoảng 1,96 triệu người |
| Trung tâm hành chính | Thành phố Quảng Ngãi |
| Biển số xe | 76 (Quảng Ngãi cũ), 62 (Kon Tum) |
| Mã vùng điện thoại | 0255, 0260 |
Những Thay Đổi Hành Chính Sau Sắp Xếp
Trước khi sáp nhập, tỉnh Quảng Ngãi cũ có khoảng 168 đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh Kon Tum có 97 đơn vị — tổng cộng hơn 265 đơn vị. Sau khi sắp xếp theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Quảng Ngãi mới chỉ còn 95 đơn vị, gồm 85 xã, 9 phường và 1 đặc khu (Lý Sơn) — giảm khoảng 64% so với trước. Trung tâm hành chính tỉnh đặt tại thành phố Quảng Ngãi, vốn là tỉnh lỵ lâu đời của Quảng Ngãi cũ, có vị trí giao thông thuận lợi trên Quốc lộ 1A và đường sắt Bắc – Nam. Các đơn vị mới được hình thành qua sáp nhập nhiều xã/thị trấn cũ thành một, tăng cường năng lực quản trị cơ sở trên vùng địa hình phức tạp bao gồm cả miền núci Tây Nguyên lẫn dải ven biển miền Trung.
Danh Sách Xã, Phường Tỉnh Quảng Ngãi Mới Nhất
Dưới đây là danh sách đầy đủ 95 đơn vị hành chính cấp xã hiện đang trực thuộc tỉnh Quảng Ngãi, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025, sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
| STT | Tên đơn vị hành chính | Trụ sở UBND |
| 1 | Xã An Phú | 284 Đường Trần Anh Tông, xã An Phú, tỉnh Quảng Ngãi |
| 2 | Xã Ba Dinh | Xã Ba Dinh, tỉnh Quảng Ngãi |
| 3 | Xã Ba Động | Xã Ba Động, tỉnh Quảng Ngãi |
| 4 | Xã Ba Gia | Xã Ba Gia, tỉnh Quảng Ngãi |
| 5 | Xã Ba Tô | Xã Ba Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
| 6 | Xã Ba Tơ | Xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi (tại trụ sở UBND thị trấn Ba Tơ cũ) |
| 7 | Xã Ba Vì | Xã Ba Vì, tỉnh Quảng Ngãi |
| 8 | Xã Ba Vinh | Xã Ba Vinh, tỉnh Quảng Ngãi |
| 9 | Xã Ba Xa | Xã Ba Xa, tỉnh Quảng Ngãi |
| 10 | Xã Bình Chương | Thôn An Điềm 1, xã Bình Chương, tỉnh Quảng Ngãi |
| 11 | Xã Bình Minh | Thôn Tân Phước, xã Bình Minh, tỉnh Quảng Ngãi |
| 12 | Xã Bình Sơn | 395 Đường Phạm Văn Đồng, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 13 | Xã Bờ Y | Xã Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi |
| 14 | Xã Cà Đam | Xã Cà Đam, tỉnh Quảng Ngãi (tại trụ sở UBND xã Trà Tân cũ) |
| 15 | Phường Cẩm Thành | Số 310 Đường Nguyễn Nghiêm, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
| 16 | Xã Dục Nông | Xã Dục Nông, tỉnh Quảng Ngãi |
| 17 | Đặc khu Đặc Khu Lý Sơn | HỬnh đảo Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 18 | Phường Đăk Bla | Phường Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi |
| 19 | Phường Đăk Cấm | Phường Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
| 20 | Xã Đăk Hà | Xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
| 21 | Xã Đăk Kôi | Xã Đăk Kôi, tỉnh Quảng Ngãi |
| 22 | Xã Đăk Long | Xã Đăk Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 23 | Xã Đăk Mar | Xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi |
| 24 | Xã Đăk Môn | Xã Đăk Môn, tỉnh Quảng Ngãi |
| 25 | Xã Đăk Pék | Xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi |
| 26 | Xã Đăk Plô | Xã Đăk Plô, tỉnh Quảng Ngãi |
| 27 | Xã Đăk Pxi | Xã Đăk Pxi, tỉnh Quảng Ngãi |
| 28 | Xã Đăk Rơ Wa | Xã Đăk Rơ Wa, tỉnh Quảng Ngãi |
| 29 | Xã Đăk Rve | Xã Đăk Rve, tỉnh Quảng Ngãi |
| 30 | Xã Đăk Sao | Xã Đăk Sao, tỉnh Quảng Ngãi |
| 31 | Xã Đăk Tờ Kan | Xã Đăk Tờ Kan, tỉnh Quảng Ngãi |
| 32 | Xã Đăk Tô | Xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
| 33 | Xã Đăk Ui | Xã Đăk Ui, tỉnh Quảng Ngãi |
| 34 | Xã Đặng Thùy Trâm | Thôn Kon Dóc, xã Đặng Thùy Trâm, tỉnh Quảng Ngãi |
| 35 | Xã Đình Cương | Đang cập nhật |
| 36 | Xã Đông Sơn | Đang cập nhật |
| 37 | Xã Đông Trà Bồng | Xã Đông Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi (tại trụ sở UBND xã Trà Bình cũ) |
| 38 | Phường Đức Phổ | 282A Đường Nguyễn Nghiêm, Tổ Dân Phố 4, phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
| 39 | Xã Ia Chim | Xã Ia Chim, tỉnh Quảng Ngãi |
| 40 | Xã Ia Đal | Xã Ia Đal, tỉnh Quảng Ngãi |
| 41 | Xã Ia Tơi | Xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi |
| 42 | Xã Khánh Cường | Thôn Nga Mân, xã Khánh Cường, tỉnh Quảng Ngãi |
| 43 | Xã Kon Braih | Xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi |
| 44 | Xã Kon Đào | Xã Kon Đào, tỉnh Quảng Ngãi |
| 45 | Xã Kon Plông | Xã Kon Plông, tỉnh Quảng Ngãi |
| 46 | Phường Kon Tum | 542 Đường Nguyễn Huệ, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
| 47 | Xã Lân Phong | Đang cập nhật |
| 48 | Xã Long Phụng | Xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi (tại trụ sở UBND xã Đức Nhuận cũ) |
| 49 | Xã Măng Bút | Xã Măng Bút, tỉnh Quảng Ngãi |
| 50 | Xã Măng Đen | Xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi |
| 51 | Xã Măng Ri | Xã Măng Ri, tỉnh Quảng Ngãi |
| 52 | Xã Minh Long | Xã Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi |
| 53 | Xã Mỏ Cày | Xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi (tại trụ sở UBND xã Đức Thạnh cũ) |
| 54 | Xã Mộ Đức | Đang cập nhật |
| 55 | Xã Mô Rai | Xã Mô Rai, tỉnh Quảng Ngãi |
| 56 | Xã Nghĩa Giang | Xã Nghĩa Giang, tỉnh Quảng Ngãi (tại trụ sở UBND xã Nghĩa Kỳ cũ) |
| 57 | Xã Nghĩa Hành | Đang cập nhật |
| 58 | Phường Nghĩa Lộ | Số 334 Đường Nguyễn Công Phương, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
| 59 | Xã Ngọc Linh | Xã Ngọc Linh, tỉnh Quảng Ngãi |
| 60 | Xã Ngọk Bay | Xã Ngọk Bay, tỉnh Quảng Ngãi |
| 61 | Xã Ngọk Réo | Xã Ngọk Réo, tỉnh Quảng Ngãi |
| 62 | Xã Ngọk Tụ | Xã Ngọk Tụ, tỉnh Quảng Ngãi |
| 63 | Xã Nguyễn Nghiêm | Đang cập nhật |
| 64 | Xã Phước Giang | Đang cập nhật |
| 65 | Xã Rờ Kơi | Xã Rờ Kơi, tỉnh Quảng Ngãi |
| 66 | Xã Sa Bình | Xã Sa Bình, tỉnh Quảng Ngãi |
| 67 | Phường Sa Huỳnh | Phường Sa Huỳnh (trụ sở UBND phường Phổ Thạnh cũ), tỉnh Quảng Ngãi |
| 68 | Xã Sa Loong | Xã Sa Loong, tỉnh Quảng Ngãi |
| 69 | Xã Sa Thầy | Xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
| 70 | Xã Sơn Hạ | Xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi |
| 71 | Xã Sơn Hà | Xã Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi (tại trụ sở UBND thị trấn Di Lăng cũ) |
| 72 | Xã Sơn Kỳ | Xã Sơn Kỳ, tỉnh Quảng Ngãi |
| 73 | Xã Sơn Linh | Thôn Gò Đồn, xã Sơn Linh, tỉnh Quảng Ngãi |
| 74 | Xã Sơn Mai | Xã Sơn Mai, tỉnh Quảng Ngãi (tại trụ sở UBND xã Long Sơn cũ) |
| 75 | Xã Sơn Tây | Xã Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi (tại trụ sở UBND xã Sơn Dung cũ) |
| 76 | Xã Sơn Tây Hạ | Xã Sơn Tây Hạ, tỉnh Quảng Ngãi (tại trụ sở UBND xã Sơn Tinh cũ) |
| 77 | Xã Sơn Tây Thượng | Xã Sơn Tây Thượng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 78 | Xã Sơn Thủy | Xã Sơn Thủy, tỉnh Quảng Ngãi |
| 79 | Xã Sơn Tịnh | Thôn Hà Tây, xã Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi |
| 80 | Xã Tây Trà Bồng | Xã Tây Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi (tại trụ sở UBND xã Hương Trà cũ) |
| 81 | Xã Thanh Bồng | Xã Thanh Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 82 | Xã Thiện Tín | Đang cập nhật |
| 83 | Xã Thọ Phong | Đang cập nhật |
| 84 | Xã Tịnh Khê | Thôn Mỹ Lại, xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi |
| 85 | Xã Trà Bồng | Đang cập nhật |
| 86 | Phường Trà Câu | Quốc lộ 1A, tổ dân phố Đông Quang, phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi |
| 87 | Xã Trà Giang | Đang cập nhật |
| 88 | Xã Trường Giang | Đang cập nhật |
| 89 | Phường Trương Quang Trọng | 453 Đường Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi |
| 90 | Xã Tu Mơ Rông | Xã Tu Mơ Rông, tỉnh Quảng Ngãi |
| 91 | Xã Tư Nghĩa | Đang cập nhật |
| 92 | Xã Vạn Tường | Đang cập nhật |
| 93 | Xã Vệ Giang | Đang cập nhật |
| 94 | Xã Xốp | Xã Xốp, tỉnh Quảng Ngãi |
| 95 | Xã Ya Ly | Xã Ya Ly, tỉnh Quảng Ngãi |
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ)
Tỉnh Quảng Ngãi mới được sáp nhập từ những tỉnh nào?
Tỉnh Quảng Ngãi mới được hình thành trên cơ sở sáp nhập toàn bộ tỉnh Quảng Ngãi cũ và tỉnh Kon Tum theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025.
Trung tâm hành chính của tỉnh Quảng Ngãi đặt ở đâu?
Trung tâm hành chính của tỉnh Quảng Ngãi đặt tại thành phố Quảng Ngãi — đô thị ven biển nằm trên Quốc lộ 1A, vốn là tỉnh lỵ lâu đời của tỉnh Quảng Ngãi cũ.
Tỉnh Quảng Ngãi hiện có bao nhiêu xã, phường?
Sau khi sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết 202/2025/QH15, tỉnh Quảng Ngãi có 85 xã, 9 phường và 1 đặc khu (Lý Sơn), tổng 95 đơn vị hành chính cấp xã.
Các phường của tỉnh Quảng Ngãi mới gồm những phường nào?
Tỉnh Quảng Ngãi mới có 9 phường: Cẩm Thành, Đăk Bla, Đăk Cấm, Đức Phổ, Kon Tum, Nghĩa Lộ, Sa Huỳnh, Trà Câu và Trương Quang Trọng.
Danh sách xã, phường tỉnh Quảng Ngãi được cập nhật khi nào?
Thông tin được cập nhật theo Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội, có hiệu lực từ ngày 01/7/2025. Bài viết được cập nhật tháng 7/2025.
Làm thế nào để xem thông tin chi tiết từng xã, phường?
Bạn có thể nhấp vào tên đơn vị trong danh sách trên để xem thông tin chi tiết về địa chỉ UBND, dân số, diện tích, lịch sử sáp nhập và các điểm nổi bật của từng địa bàn.
Nguồn thông tin trong bài viết được lấy từ đâu?
Thông tin được tổng hợp từ Nghị quyết số 202/2025/QH15 của Quốc hội và cơ sở dữ liệu bài viết chi tiết từng xã/phường trên hệ thống thongtinphuongxa.com.