Bảng giá đất An Giang 2026: Cập nhật mới nhất
Bảng giá đất An Giang 2026 được UBND tỉnh ban hành theo Quyết định điều chỉnh hệ số K trên cơ sở Luật Đất đai 2024. Theo mô hình chính quyền 2 cấp, mọi nghĩa vụ tài chính về đất đai được quy chiếu trực tiếp từ UBND tỉnh An Giang đến UBND cấp xã/phường quản lý địa bàn. Bảng giá phản ánh thị trường bất động sản thực tế, làm cơ sở tính thuế, tính tiền sử dụng đất và bồi thường giải phóng mặt bằng.
Khung giá đất An Giang 2026 theo khu vực
Bảng giá đất An Giang 2026 được phân theo loại đất, vị trí và khu vực. TP. Long Xuyên và TP. Châu Đốc ghi nhận mức giá cao nhất tỉnh, các xã trực thuộc tỉnh vùng nông nghiệp, ven sông Hậu có mức giá thấp hơn nhưng đang có xu hướng tăng theo tiến độ hạ tầng.
Đất ở tại TP. Long Xuyên
| Vị trí / Tuyến đường | Giá đất (đồng/m²) | Hệ số K |
|---|---|---|
| Mặt tiền đường trung tâm TP. Long Xuyên | 9.000.000 – 22.000.000 | 2,5 – 4,0 |
| Tuyến đường Hng Vng, Trần Hưng Đạo | 5.000.000 – 14.000.000 | 2,0 – 3,0 |
| Phường trực thuộc tỉnh nội ô Long Xuyên | 3.500.000 – 9.000.000 | 1,5 – 2,5 |
| Xã trực thuộc tỉnh ven đô Long Xuyên | 1.500.000 – 4.500.000 | 1,2 – 1,8 |
Đất ở tại TP. Châu Đốc và khu cửa khẩu
| Khu vực | Giá đất (đồng/m²) | Ghi chú |
|---|---|---|
| Mặt tiền trung tâm TP. Châu Đốc | 7.000.000 – 18.000.000 | Du lịch, thương mại |
| Phường trực thuộc tỉnh nội ô Châu Đốc | 3.000.000 – 9.000.000 | Gần khu du lịch Núi Sam |
| Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên | 3.500.000 – 10.000.000 | Thương mại biên giới |
| Xã trực thuộc tỉnh vùng biên Tịnh Biên, Khánh Bình | 1.200.000 – 3.500.000 | Tiềm năng lớn theo quy hoạch |
Đất nông nghiệp tỉnh An Giang 2026
| Loại đất | Vng đồng bằng (đồng/m²) | Vng ven sông (đồng/m²) |
|---|---|---|
| Đất trồng lúa (3 vụ) | 55.000 – 140.000 | 65.000 – 160.000 |
| Đất nuôi cá tra ven sông Hậu | 120.000 – 350.000 | 150.000 – 450.000 |
| Đất trồng cây ăn trái (xoài, nhãn) | 90.000 – 260.000 | 110.000 – 300.000 |
| Đất nông nghiệp CNC vùng núi | 70.000 – 200.000 | 80.000 – 220.000 |
Hệ số điều chỉnh giá đất An Giang 2026
Hệ số K được UBND tỉnh An Giang ban hành hàng năm, áp dụng trực tiếp đến cấp xã/phường trong mô hình chính quyền 2 cấp. Phân loại cụ thể:
- Đất ở đô thị: Hệ số K từ 1,5 đến 4,0 tùy tuyến đường và vị trí
- Đất ở nông thôn (xã trực thuộc tỉnh): Hệ số K từ 1,0 đến 2,0
- Đất sản xuất kinh doanh: Hệ số K từ 2,0 đến 4,5
- Đất khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên, Khánh Bình: Hệ số K từ 2,5 đến 5,0
- Đất nông nghiệp: Hệ số K từ 1,0 đến 1,5
Yếu tố tác động giá đất An Giang 2026
Cao tốc Châu Đốc – Cần Thơ – Sóc Trăng
Tuyến cao tốc Châu Đốc–Cần Thơ–Sóc Trăng (188,2 km) đang trong giai đoạn triển khai, tạo lực đẩy lớn cho giá đất dọc hành lang từ TP. Châu Đốc qua các xã/phường trực thuộc tỉnh của tỉnh. Dự kiến tăng giá đất 50–80% sau khi thông xe.
Khu kinh tế cửa khẩu Tịnh Biên và Khánh Bình
Khu kinh tế cửa khẩu quốc tế Tịnh Biên kết nối với Campuchia là động lực thương mại biên giới hàng đầu ĐBSCL. Các xã trực thuộc tỉnh trong vng tạm điều chỉnh giá đất theo xu hướng tăng theo tiến trình mở rộng khu kinh tế.
Thủy sản ven sông Hậu và du lịch Núi Sam
Đất nuôi cá tra ven sông Hậu tại các xã trực thuộc tỉnh có hệ số định giá riêng, phản ánh năng suất kinh tế cao. Đất khu du lịch Núi Sam tại các phường trực thuộc tỉnh của TP. Châu Đốc có mức giá đặc thù do tiềm năng du lịch tâm linh.
Quy trình tra cứu bảng giá đất 2026
- Xác định mục đích sử dụng và vị trí thửa đất tại xã/phường trực thuộc tỉnh
- Tra cứu Quyết định bảng giá đất hiện hành trên angiang.gov.vn
- Xác định hệ số K tương ứng với loại đất và khu vực
- Tính giá đất cụ thể = Giá trong bảng × Hệ số K
- Liên hệ VĂĐĐ tỉnh An Giang hoặc UBND xã/phường để xác nhận
Lưu ý quan trọng
- Bảng giá điều chỉnh hàng năm, kiểm tra Quyết định hiện hành của UBND tỉnh
- Giá đất cụ thể tính tiền sử dụng đất có thể cao hơn do nhân hệ số K
- Đất trong KKT cửa khẩu và đất ven sông Hậu có hệ số K đặc thù, cần xác minh trực tiếp với cầu quan chức năng
- UBND xã/phường trực tiếp hỗ trợ người dân tra cứu nghĩa vụ tài chính trong mô hình 2 cấp
| Thông tin liên hệ | Chi tiết |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | UBND tỉnh An Giang |
| VĂĐĐ tỉnh An Giang | 18 Đường Lê Triệu Kiết, TP. Long Xuyên |
| Cổng TTTT tỉnh | angiang.gov.vn |
| Hiệu lực bảng giá | 01/01/2026 – 31/12/2026 |